haat
Định nghĩa "haat" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Gevoel van intense afkeer of vijandigheid jegens iemand of iets.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Ghét, không thích dữ dội; cảm thấy ác cảm với.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Hij voelt een diepe haat voor zijn vroegere werkgever."
"Anh ấy cảm thấy một sự căm ghét sâu sắc đối với chủ cũ của mình."
"Haat kan samenlevingen verscheuren."
"Sự căm ghét có thể tàn phá các xã hội."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là danh từ chỉ sự ghét bỏ, thù địch. Trong tiếng Hà Lan, danh từ này thường đi với mạo từ 'de'. Ví dụ: 'de haat tegenover...'. Khác với động từ 'haten' (ghét), 'haat' là danh từ trừu tượng. Trong câu ví dụ, 'ik haat het om te gaan' dùng động từ 'haten'.
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | haat | Zijn haat jegens haar was intens. (Sự căm ghét của anh ta đối với cô ấy rất mãnh liệt.) |
| Số nhiều | haten | De haten tussen de twee families duurden voort. (Sự căm ghét giữa hai gia đình tiếp tục kéo dài.) |
| Thể giảm nhẹ | haatje | Er was een klein haatje tussen hen. (Có một chút ác cảm giữa họ.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De haat die hij voelde jegens zijn vroegere werkgever was onbeschrijflijk."
"Sự căm ghét mà anh ta cảm thấy đối với người chủ cũ của mình là không thể diễn tả được."
-
"Het kind toonde een diepe haat voor de broccoli die zijn moeder hem voorschotelde."
"Đứa trẻ thể hiện sự căm ghét sâu sắc đối với bông cải xanh mà mẹ nó đưa cho nó."
-
"De haat tussen de twee rivaliserende bendes leidde tot veel geweld in de stad."
"Sự căm ghét giữa hai băng đảng đối địch dẫn đến nhiều bạo lực trong thành phố."
-
"De haat die hij voelde voor zijn broer was overweldigend."
"Sự căm ghét mà anh ấy cảm thấy đối với em trai mình thật quá lớn."
-
"Het boek is interessant. De boeken zijn interessant."
"Cuốn sách thì thú vị. Những cuốn sách thì thú vị."
-
"Ik maak de deur open."
"Tôi mở cửa ra."
