(Vị trí top_banner)
Hình minh họa het buitenlands beleid
C1
zelfstandig naamwoord C1 Chính trị quốc tế

het buitenlands beleid

'bœytəˌlɑnts bəˈlɛit
chính sách đối ngoại
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "het buitenlands beleid" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

De strategie van een regering in de omgang met andere landen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Chiến lược của một chính phủ trong việc đối phó với các quốc gia khác.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Het buitenlands beleid van Nederland is gericht op internationale samenwerking."

    "Chính sách đối ngoại của Hà Lan tập trung vào hợp tác quốc tế."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

de buitenlandse politiek(chính sách đối ngoại)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Trong tiếng Hà Lan, 'beleid' là một danh từ giống trung (onzijdig), vì vậy nó đi với mạo từ 'het'. Số nhiều của 'beleid' thường không được sử dụng; trong trường hợp cần thiết, người ta có thể dùng 'beleidsmaatregelen'.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít het buitenlands beleid
Het buitenlands beleid van Nederland is gericht op internationale samenwerking.
(Chính sách đối ngoại của Hà Lan tập trung vào hợp tác quốc tế.)
Số nhiều de buitenlandse beleidslijnen
De buitenlandse beleidslijnen van verschillende landen kunnen sterk verschillen.
(Các đường lối chính sách đối ngoại của các quốc gia khác nhau có thể rất khác nhau.)
Thể giảm nhẹ het buitenlands beleidje
Een klein land kan ook een invloedrijk buitenlands beleidje hebben.
(Một quốc gia nhỏ cũng có thể có một chính sách đối ngoại nhỏ có ảnh hưởng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Danh từ giảm nhẹ (-tje)
  • "Het buitenlands beleid van Nederland is gericht op internationale samenwerking."

    "Chính sách đối ngoại của Hà Lan tập trung vào hợp tác quốc tế."

  • "Wat een lief hondje!"

    "Con chó nhỏ thật đáng yêu!"

  • "Wij maken de ramen schoon. Wij maken ze morgen weer schoon."

    "Chúng tôi lau cửa sổ. Chúng tôi sẽ lau chúng lại vào ngày mai."