(Vị trí top_banner)
Hình minh họa het samentrekken
B2
werkwoord (onvoltooid deelwoord) B2 Kinh tế, Y học, Xây dựng, Ngôn ngữ học

het samentrekken

'sɑmɛntrɛkə(n)
sự co lại
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "het samentrekken" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

De huidige deelwoordvorm van 'samentrekken': kleiner worden; oplopen of op zich nemen; een formele en juridisch bindende overeenkomst aangaan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Dạng hiện tại phân từ của 'contract': giảm kích thước; mắc phải hoặc gánh chịu; tham gia vào một thỏa thuận chính thức và có tính ràng buộc pháp lý.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Het samentrekken van de spieren veroorzaakte pijn."

    "Sự co lại của các cơ gây ra đau đớn."

  • "Het samentrekken van de economie leidde tot banenverlies."

    "Sự co lại của nền kinh tế dẫn đến mất việc làm."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

het inkrimpen(sự co rút) het verminderen(sự giảm bớt)

Trái nghĩa

het uitbreiden(sự mở rộng) het toenemen(sự tăng lên)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

'Samentrekken' là một động từ. Vì ở đây là dạng danh động từ (gerund), nên cần có mạo từ 'het' phía trước. Cách dùng tương tự như 'het roken' (việc hút thuốc), 'het leren' (việc học).

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "1. Het samentrekken van de spieren veroorzaakte een scherpe pijn. De bank besloot de activiteiten samen te trekken om de kosten te verlagen. Het bedrijf is van plan een lening samen te trekken om de groei te financieren."

    "1. Sự co rút của các cơ gây ra một cơn đau dữ dội. Ngân hàng quyết định thu hẹp các hoạt động để giảm chi phí. Công ty có kế hoạch ký kết một khoản vay để tài trợ cho sự tăng trưởng."

  • "2. Het is belangrijk om de contracten zorgvuldig na te lezen, om verrassingen te vermijden. Ik heb geen tijd om de stad te bezoeken. Het is noodzakelijk om de instructies nauwkeurig op te volgen. Ik ga naar de winkel om brood te kopen."

    "2. Điều quan trọng là phải đọc kỹ hợp đồng, để tránh những bất ngờ. Tôi không có thời gian để tham quan thành phố. Cần thiết phải tuân thủ chính xác các hướng dẫn. Tôi đi đến cửa hàng để mua bánh mì."

  • "3. Nadat hij had opgegeven, gaf hij de wedstrijd op. Omdat het begon te regenen, zette ik mijn capuchon op. Ik ruim de tafel af nadat we gegeten hebben. Ze belde me op om te vragen hoe het ging."

    "3. Sau khi anh ấy đã bỏ cuộc, anh ấy đã từ bỏ cuộc thi. Vì trời bắt đầu mưa, tôi trùm mũ trùm đầu lên. Tôi dọn bàn sau khi chúng ta ăn xong. Cô ấy gọi điện cho tôi để hỏi thăm tình hình."