(Vị trí top_banner)
Hình minh họa het vlaggenschip
C1
zelfstandig naamwoord C1 Hàng hải, Quân sự

het vlaggenschip

/ˈvlɑ.ɣə(n)ˌsxɪp/
tàu chiến chủ lực
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "het vlaggenschip" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Een groot oorlogsschip dat vaak het belangrijkste is in een vloot. Meestal gebruikt om slagschepen, kruisers en vliegdekschepen aan te duiden.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một tàu chiến lớn, thường là quan trọng nhất trong một hạm đội. Thường dùng để chỉ các thiết giáp hạm, tuần dương hạm và tàu sân bay.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Het vlaggenschip van de vloot voer voorop."

    "Soái hạm của hạm đội đi đầu."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

oorlogsschip(tàu chiến)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

‘Het’ là mạo từ đi kèm với danh từ giống trung. ‘Vlaggenschip’ là một từ ghép, số nhiều của nó là ‘vlaggenschepen’.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít het vlaggenschip
Het vlaggenschip van de vloot voer de haven binnen.
(Soái hạm của hạm đội tiến vào cảng.)
Số nhiều de vlaggenschepen
De vlaggenschepen van verschillende landen namen deel aan de marineoefening.
(Các soái hạm của nhiều quốc gia đã tham gia cuộc tập trận hải quân.)
Thể giảm nhẹ het vlaggenschিপje
Het kleine vlaggenschipje dobberde op het water.
(Chiếc soái hạm nhỏ bé trôi nổi trên mặt nước.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "Het vlaggenschip van de Nederlandse marine is momenteel de Zr.Ms. De Ruyter."

    "Soái hạm của Hải quân Hà Lan hiện tại là Zr.Ms. De Ruyter."

  • "Gisteren kocht ik twee boeken en betaalde twintig euro."

    "Hôm qua tôi đã mua hai cuốn sách và trả hai mươi euro."

  • "Ik ruim mijn kamer op. (Ik ruim op mijn kamer.)"

    "Tôi dọn dẹp phòng của tôi. (Tôi dọn dẹp phòng của tôi.)"

Mạo từ De và Het
  • "Het vlaggenschip van de Nederlandse marine is een belangrijk symbool van nationale trots."

    "Soái hạm của Hải quân Hà Lan là một biểu tượng quan trọng của niềm tự hào dân tộc."

  • "De kapitein kondigde aan dat het vlaggenschip de vloot naar de volgende haven zou leiden."

    "Thuyền trưởng thông báo rằng soái hạm sẽ dẫn đầu hạm đội đến cảng tiếp theo."

  • "Omdat het een groot en belangrijk schip is, noemen ze het "het vlaggenschip"."

    "Bởi vì nó là một con tàu lớn và quan trọng, họ gọi nó là "soái hạm"."