(Vị trí top_banner)
Hình minh họa in dienst treden
B1
werkwoord B1 Tổng quát

in dienst treden

[ɪn ˈdinst ˈtredə(n)]
nhập ngũ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "in dienst treden" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Zich aansluiten bij de krijgsmacht of een andere militaire organisatie.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Nhập ngũ, tòng quân, gia nhập lực lượng vũ trang.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Na zijn middelbare school besloot hij in dienst te treden bij het leger."

    "Sau khi tốt nghiệp trung học, anh ấy quyết định nhập ngũ vào quân đội."

  • "Veel jonge mensen kiezen ervoor om in dienst te treden om ervaring op te doen."

    "Nhiều người trẻ chọn nhập ngũ để tích lũy kinh nghiệm."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

militaire dienst nemen(nhập ngũ quân đội) zich aanmelden voor het leger(đăng ký gia nhập quân đội)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một cụm động từ ('werkwoordelijke uitdrukking') có nghĩa là 'nhập ngũ'. Động từ 'treden' trong trường hợp này không tách rời. Lưu ý: 'in dienst treden' có thể đi với 'bij' để chỉ rõ gia nhập lực lượng nào, ví dụ: 'in dienst treden bij de marine' (nhập ngũ hải quân).

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) in dienst treden
Hij wil graag in dienst treden bij een groot bedrijf.
(Anh ấy rất muốn làm việc cho một công ty lớn.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) treed in dienst
Ik treed volgende maand in dienst.
(Tôi sẽ bắt đầu làm việc vào tháng tới.)
Past Simple (quá khứ đơn) trad in dienst
Hij trad in 2020 in dienst bij de firma.
(Anh ấy bắt đầu làm việc cho công ty vào năm 2020.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) in dienst getreden
Zij is onlangs in dienst getreden bij het ziekenhuis.
(Cô ấy gần đây đã bắt đầu làm việc tại bệnh viện.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "Na zijn afstuderen besloot hij in dienst te treden bij het leger."

    "Sau khi tốt nghiệp, anh ấy quyết định gia nhập quân đội."

  • "De soldaat stond op het punt in dienst te treden, toen hij hoorde over de vredesonderhandelingen."

    "Người lính chuẩn bị gia nhập quân ngũ thì nghe tin về các cuộc đàm phán hòa bình."

  • "Het is niet makkelijk om in dienst te treden bij de speciale eenheden, omdat de selectieprocedure erg streng is."

    "Không dễ dàng để gia nhập lực lượng đặc biệt, bởi vì quy trình tuyển chọn rất nghiêm ngặt."

Động từ khuyết thiếu
  • "Na zijn afstuderen besloot hij in dienst te treden bij het leger."

    "Sau khi tốt nghiệp, anh ấy quyết định gia nhập quân đội."

  • "Het is belangrijk dat je alle voorwaarden begrijpt voordat je in dienst treedt."

    "Điều quan trọng là bạn phải hiểu tất cả các điều kiện trước khi bạn gia nhập."

  • "Zij wilde graag in dienst treden bij een vredesmacht om mensen te helpen."

    "Cô ấy rất muốn gia nhập lực lượng gìn giữ hòa bình để giúp đỡ mọi người."

Quá khứ đơn
  • "Na zijn studie economie trad hij in dienst bij de Koninklijke Marine."

    "Sau khi học xong kinh tế, anh ấy gia nhập (vào làm việc) Hải quân Hoàng gia."

  • "Zij hoopte dat ze snel in dienst zou kunnen treden bij het Ministerie van Defensie."

    "Cô ấy hy vọng rằng cô ấy sẽ sớm có thể gia nhập (vào làm việc) Bộ Quốc phòng."

  • "De soldaat trad in dienst met de verwachting zijn land te dienen."

    "Người lính nhập ngũ với kỳ vọng phục vụ đất nước mình."

Động từ tách
  • "Hij is van plan volgend jaar bij het leger in dienst te treden."

    "Anh ấy dự định gia nhập quân đội vào năm tới."

  • "Na zijn studie zal zij waarschijnlijk bij een internationale vredesmacht in dienst treden."

    "Sau khi học xong, cô ấy có lẽ sẽ gia nhập một lực lượng gìn giữ hòa bình quốc tế."

  • "Het is een belangrijke beslissing om in dienst te treden, omdat het je leven verandert."

    "Việc gia nhập (quân đội) là một quyết định quan trọng, bởi vì nó thay đổi cuộc sống của bạn."

Hiện tại hoàn thành
  • "Hij is in 2010 in dienst getreden bij de marine."

    "Anh ấy đã gia nhập hải quân vào năm 2010."

  • "Na zijn studie is zij in dienst getreden bij het leger."

    "Sau khi học xong, cô ấy đã gia nhập quân đội."

  • "Mijn broer is in dienst getreden bij de luchtmacht, omdat hij graag wil vliegen."

    "Anh trai tôi đã gia nhập không quân, vì anh ấy rất muốn lái máy bay."

Quá khứ hoàn thành
  • "Na zijn afstuderen wilde hij direct in dienst treden bij het leger."

    "Sau khi tốt nghiệp, anh ấy muốn gia nhập quân đội ngay lập tức."

  • "Nadat zij in dienst waren getreden, kregen ze een intensieve training."

    "Sau khi họ gia nhập (vào làm), họ đã nhận được một khóa huấn luyện chuyên sâu."

  • "Het bedrijf zocht nieuwe medewerkers die snel in dienst konden treden."

    "Công ty đang tìm kiếm những nhân viên mới có thể gia nhập (bắt đầu làm) một cách nhanh chóng."

Động từ phản thân
  • "De soldaat zal volgende week in dienst treden bij het leger."

    "Người lính sẽ gia nhập quân đội vào tuần tới."

  • "Het bedrijf is op zoek naar nieuwe medewerkers die per direct in dienst kunnen treden."

    "Công ty đang tìm kiếm nhân viên mới có thể bắt đầu làm việc ngay lập tức."

  • "Zij heeft besloten om na haar studie in dienst te treden bij een internationale organisatie."

    "Cô ấy đã quyết định sau khi học xong sẽ gia nhập một tổ chức quốc tế."

Chọn trợ động từ
  • "Na zijn afstuderen wilde hij graag in dienst treden bij het leger om zijn land te dienen."

    "Sau khi tốt nghiệp, anh ấy rất muốn gia nhập quân đội để phục vụ đất nước."

  • "Zij is naar de winkel gegaan om boodschappen te doen. (Zijn/Hebben)"

    "Cô ấy đã đi đến cửa hàng để mua sắm. (Zijn/Hebben)"

  • "Omdat hij zo moe was, is hij vroeg opgestaan om te gaan werken. (Scheidbare werkwoorden)"

    "Vì anh ấy rất mệt, anh ấy đã dậy sớm để đi làm. (Động từ tách)"