medium
Định nghĩa "medium" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Persoon die beweert met geesten van overledenen te kunnen communiceren.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Làm trung gian để giao tiếp với linh hồn hoặc người đã khuất; hướng điều gì đó đến một mục đích cụ thể; thể hiện hoặc cư xử như (ai đó, đặc biệt là một người nổi tiếng).
Ví dụ (Voorbeelden)
"De vrouw beweerde een medium te zijn en kon boodschappen van haar overleden moeder doorgeven."
"Người phụ nữ tuyên bố mình là một nhà ngoại cảm và có thể truyền đạt những thông điệp từ người mẹ đã khuất của cô ấy."
"Ze bezocht een medium om antwoorden te krijgen over haar toekomst."
"Cô ấy đã đến gặp một nhà ngoại cảm để nhận được câu trả lời về tương lai của mình."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là danh từ, số ít là 'medium' và số nhiều là 'media' hoặc 'mediums'. Mạo từ đi kèm là 'het'. Từ này có nghĩa đen là người trung gian giao tiếp với linh hồn, tương tự nghĩa tiếng Việt. Tuy nhiên, nó cũng có thể dùng để chỉ phương tiện truyền thông (media) hoặc kích thước/định dạng (medium size). Trong ngữ cảnh này, nó tập trung vào nghĩa tâm linh.
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | medium | Het medium dat ze gebruiken is verouderd. (Phương tiện truyền thông mà họ sử dụng đã lỗi thời.) |
| Số nhiều | media | De media besteden veel aandacht aan het nieuws. (Các phương tiện truyền thông dành nhiều sự chú ý cho tin tức.) |
| Thể giảm nhẹ | mediumpje | Een mediumpje is een kleiner formaat dan een medium. (Một mediumpje là một định dạng nhỏ hơn so với một medium.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Het medium beweerde contact te kunnen leggen met mijn overleden grootmoeder tijdens de seance."
"Người đồng cốt khẳng định có thể liên lạc với bà tôi đã qua đời trong buổi gọi hồn."
-
"Zij is de tweede persoon die zich heeft aangemeld voor de cursus, dus zij krijgt korting (Getallen en Cijfers - số thứ tự)."
"Cô ấy là người thứ hai đăng ký khóa học, vì vậy cô ấy được giảm giá (Số đếm và số thứ tự - số thứ tự)."
-
"Omdat het regent, ga ik vandaag niet uit (Bijzin - Câu phụ)."
"Bởi vì trời mưa, hôm nay tôi không ra ngoài (Câu phụ)."
-
"Het medium beweerde contact te hebben met mijn overleden grootmoeder."
"Người đồng cốt đó tuyên bố có thể liên lạc với bà tôi đã mất."
-
"De fiets staat voor het huis. Ik denk dat het een nieuwe fiets is."
"Chiếc xe đạp đang dựng trước nhà. Tôi nghĩ rằng đó là một chiếc xe đạp mới."
-
"Ik weet dat hij morgen zijn vrienden zal opzoeken, omdat hij hen lang niet gezien heeft."
"Tôi biết rằng anh ấy sẽ đi thăm bạn bè vào ngày mai, bởi vì anh ấy đã lâu không gặp họ."
