neiging
Định nghĩa "neiging" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Een natuurlijke aanleg of dispositie om zich op een bepaalde manier te gedragen of te voelen; een dispositie.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Có khuynh hướng hoặc xu hướng từ trước; dễ bị ảnh hưởng, dễ mắc phải.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Hij heeft de neiging om te veel te eten als hij gestrest is."
"Anh ấy có xu hướng ăn quá nhiều khi căng thẳng."
"Ze heeft de neiging om alles te perfectioneren."
"Cô ấy có khuynh hướng muốn hoàn hảo mọi thứ."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một danh từ giống 'de'. Số nhiều là 'neigingen'. Từ này diễn tả một xu hướng, một sự dễ bị ảnh hưởng hoặc một khuynh hướng hành động theo một cách nhất định.
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | neiging | Hij heeft een neiging tot overdrijven. (Anh ấy có xu hướng phóng đại.) |
| Số nhiều | neigingen | Iedereen heeft zo zijn eigen neigingen. (Mọi người đều có những xu hướng riêng.) |
| Thể giảm nhẹ | neiginkje | Een klein neiginkje naar avontuur kan geen kwaad. (Một chút khuynh hướng phiêu lưu cũng không có hại gì.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De psycholoog bestudeerde de neiging van de patiënt tot zelfdestructief gedrag."
"Nhà tâm lý học nghiên cứu khuynh hướng tự hủy hoại bản thân của bệnh nhân."
-
"Het eerste meisje werd derde in de race, maar de tweede jongen werd vierde."
"Cô gái đầu tiên về thứ ba trong cuộc đua, nhưng chàng trai thứ hai về thứ tư."
-
"Omdat hij te laat was, moest hij zich haasten om de trein te halen, hoewel hij wist dat hij hem waarschijnlijk niet zou halen."
"Vì anh ấy đã muộn, anh ấy phải vội vã để bắt tàu, mặc dù anh ấy biết rằng có lẽ anh ấy sẽ không bắt kịp nó."
