(Vị trí top_banner)
Hình minh họa profiteren van
B1
werkwoord B1 Tổng quát (có thể dùng trong nhiều lĩnh vực như Kinh doanh, Cuộc sống, Sức khỏe)

profiteren van

[pɾoːfiˈteːrə(n) vɑn]
tận hưởng lợi ích
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "profiteren van" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Gebruikmaken van een voordeel of gelegenheid.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tận hưởng những lợi ích hoặc ưu đãi mà một điều gì đó mang lại.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De studenten profiteren van de extra uitleg van de docent."

    "Các sinh viên hưởng lợi từ sự giải thích thêm của giảng viên."

  • "Het bedrijf profiteert van de economische groei."

    "Công ty hưởng lợi từ sự tăng trưởng kinh tế."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

gebruikmaken van(sử dụng, tận dụng) voordeel halen uit(lấy lợi ích từ)

Trái nghĩa

benadelen(gây bất lợi cho, làm hại) lijden onder(chịu đựng dưới (bất lợi))

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một cụm động từ (werkwoordelijke uitdrukking) và hoạt động như một động từ tách biệt trong một số ngữ cảnh. Tuy nhiên, trong cách dùng phổ biến nhất 'profiteren van iets', 'van' không tách ra. Cần lưu ý rằng 'profiteren' luôn đi kèm với giới từ 'van' để chỉ đối tượng hưởng lợi. Ví dụ: 'Hij profiteert van de situatie.' (Anh ấy hưởng lợi từ tình huống đó.)

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) profiteren van
Wij willen profiteren van de lage prijzen.
(Chúng tôi muốn tận dụng lợi thế của giá thấp.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) profiteer van
Ik profiteer van het mooie weer om buiten te zitten.
(Tôi tận dụng thời tiết đẹp để ngồi ngoài trời.)
Past Simple (quá khứ đơn) profiteerde van
Hij profiteerde van de fout van de tegenstander.
(Anh ấy đã tận dụng lợi thế từ sai lầm của đối thủ.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) geprofiteerd van
Zij hebben geprofiteerd van de korting.
(Họ đã được hưởng lợi từ việc giảm giá.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "Wij kunnen profiteren van de lage prijzen tijdens de uitverkoop."

    "Chúng tôi có thể tận dụng lợi thế giá thấp trong đợt giảm giá."

  • "Het bedrijf probeert te profiteren van de groeiende vraag naar duurzame energie."

    "Công ty đang cố gắng tận dụng lợi thế nhu cầu ngày càng tăng đối với năng lượng bền vững."

  • "Je moet profiteren van de kansen die zich voordoen."

    "Bạn nên tận dụng những cơ hội xuất hiện."

Thì Hiện tại đơn
  • "De studenten profiteren van de korting op de boeken."

    "Các sinh viên tận dụng lợi thế giảm giá sách."

  • "Het bedrijf wil profiteren van de gunstige economische situatie."

    "Công ty muốn tận dụng tình hình kinh tế thuận lợi."

  • "Wij profiteren van het mooie weer om naar het strand te gaan."

    "Chúng tôi tận dụng thời tiết đẹp để đi biển."

Động từ tách
  • "Het bedrijf kon profiteren van de lage rente."

    "Công ty đã có thể hưởng lợi từ lãi suất thấp."

  • "Wij profiteren van de zonnige dag door naar het strand te gaan."

    "Chúng tôi tận dụng ngày nắng đẹp bằng cách đi biển."

  • "De studenten profiteerden van de extra tijd om hun project af te maken."

    "Các sinh viên đã tận dụng thêm thời gian để hoàn thành dự án của họ."

Hiện tại hoàn thành
  • "De studenten profiteren van de korting op studieboeken."

    "Các sinh viên tận dụng (hưởng lợi từ) việc giảm giá sách học."

  • "Het bedrijf heeft geprofiteerd van de economische groei in de regio."

    "Công ty đã tận dụng sự tăng trưởng kinh tế trong khu vực."

  • "Zij profiteert van het mooie weer om een lange wandeling te maken."

    "Cô ấy tận dụng thời tiết đẹp để đi bộ đường dài."

Thì Tương lai
  • "De studenten profiteren van de lage collegegelden."

    "Các sinh viên tận dụng học phí thấp."

  • "Het bedrijf probeert te profiteren van de economische groei."

    "Công ty cố gắng tận dụng sự tăng trưởng kinh tế."

  • "Wij kunnen profiteren van hun expertise in deze zaak."

    "Chúng ta có thể tận dụng chuyên môn của họ trong vấn đề này."