(Vị trí top_banner)
Hình minh họa rechtop zitten
A2
werkwoordelijke uitdrukking A2 Sức khỏe, Thói quen

rechtop zitten

'rɛxtɔp 'zɪtə(n)
ngồi thẳng
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "rechtop zitten" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

In een rechte houding zitten, met een rechte rug.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Ngồi thẳng lưng, giữ tư thế thẳng khi ngồi.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Zit rechtop aan tafel, anders krijg je rugpijn."

    "Hãy ngồi thẳng lưng ở bàn ăn, nếu không bạn sẽ bị đau lưng."

  • "De leraar zei: 'Jongens, zit rechtop!'"

    "Giáo viên nói: 'Các em, hãy ngồi thẳng lên!'"

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

een rechte houding aannemen(giữ tư thế thẳng)

Trái nghĩa

onderuitgezakt zitten(ngồi dựa người ra sau, ngồi không thẳng)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một cụm động từ có nghĩa là 'ngồi thẳng'. Trong tiếng Hà Lan, 'rechtop' có thể được tách ra trong một số cấu trúc câu, ví dụ: 'Ga rechtop zitten!' (Hãy ngồi thẳng lên!).

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De leraar zei: "Kinderen, jullie moeten rechtop zitten tijdens de les!""

    "Giáo viên nói: "Các em, các em phải ngồi thẳng lưng trong suốt buổi học!""

  • "Ik ben aan het koken, dus ik kan nu niet gestoord worden."

    "Tôi đang nấu ăn, vì vậy tôi không thể bị làm phiền bây giờ."

  • "Ik weet dat hij de afwas wil afmaken."

    "Tôi biết rằng anh ấy muốn rửa xong bát đĩa."

Quá khứ đơn
  • "De leraar zei: "Je moet rechtop zitten tijdens de les.""

    "Giáo viên nói: "Em phải ngồi thẳng lưng trong giờ học.""

  • "Gisteren wandelde ik in het park. Ik zag een eekhoorn."

    "Hôm qua tôi đi dạo trong công viên. Tôi thấy một con sóc."

  • "Ik denk dat hij de afwas vandaag zal afwassen."

    "Tôi nghĩ rằng hôm nay anh ấy sẽ rửa bát."

Hiện tại hoàn thành
  • "De leraar zei: "Je moet rechtop zitten tijdens de les.""

    "Giáo viên nói: "Em phải ngồi thẳng trong giờ học.""

  • "Ik heb gisteren een interessant boek gelezen."

    "Hôm qua tôi đã đọc một cuốn sách thú vị."

  • "Omdat het regende, zijn wij binnen gebleven."

    "Vì trời mưa, chúng tôi đã ở trong nhà."

Chọn trợ động từ
  • "De leraar zei: "Je moet rechtop zitten, anders krijg je rugpijn.""

    "Giáo viên nói: "Bạn phải ngồi thẳng lưng, nếu không bạn sẽ bị đau lưng.""

  • "Hij is naar de winkel gegaan om brood te kopen."

    "Anh ấy đã đi đến cửa hàng để mua bánh mì."

  • "Omdat het regende, heb ik de deur dichtgedaan."

    "Bởi vì trời mưa, tôi đã đóng cửa lại."

Thì Tương lai
  • "De leraar zei: "Je moet rechtop zitten in de klas!""

    "Giáo viên nói: "Các em phải ngồi thẳng lưng trong lớp!""

  • "Ik zal morgen naar de markt gaan om verse groenten te kopen."

    "Tôi sẽ đi chợ vào ngày mai để mua rau tươi."

  • "Ik denk dat het belangrijk is dat je elke dag je huiswerk maakt, omdat je anders de stof niet goed zult begrijpen."

    "Tôi nghĩ rằng điều quan trọng là bạn phải làm bài tập về nhà mỗi ngày, bởi vì nếu không bạn sẽ không hiểu rõ tài liệu."