(Vị trí top_banner)
Hình minh họa veelbelovend
B2
bijvoeglijk naamwoord B2 Kinh doanh, Quản lý nhân sự

veelbelovend

/ˈveːl.bəˌloː.vənt/
có tiềm năng cao
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "veelbelovend" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Met goede vooruitzichten op succes.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Có những phẩm chất cho thấy ai đó sẽ thành công trong tương lai. Thường dùng để mô tả nhân viên hoặc ứng viên có khả năng phát triển và thăng tiến.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij is een veelbelovende jonge atleet."

    "Anh ấy là một vận động viên trẻ đầy triển vọng."

  • "Dit bedrijf heeft veelbelovende resultaten laten zien."

    "Công ty này đã cho thấy những kết quả đầy hứa hẹn."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

kansrijk(có nhiều cơ hội) talentvol(tài năng)

Trái nghĩa

niet veelbelovend(không có nhiều triển vọng)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Tính từ 'veelbelovend' thường được dùng để mô tả người hoặc vật có tiềm năng lớn. Không có quy tắc cụ thể nào để phân biệt khi nào nên sử dụng 'de' hoặc 'het' cho danh từ trong tiếng Hà Lan. Bạn cần học thuộc lòng mạo từ của từng danh từ. Trong trường hợp này, 'veelbelovend' là tính từ, do đó không có mạo từ.

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

So sánh Tính từ
  • "Deze jonge kunstenaar is veelbelovend; zijn werk wordt alom geprezen."

    "Nghệ sĩ trẻ này rất triển vọng; tác phẩm của anh ấy được ca ngợi khắp nơi."

  • "Het is een veelbelovende start van het nieuwe seizoen, maar we moeten hard blijven werken."

    "Đây là một khởi đầu đầy hứa hẹn cho mùa giải mới, nhưng chúng ta phải tiếp tục làm việc chăm chỉ."

  • "Zij is een veelbelovende studente; haar professoren hebben hoge verwachtingen van haar."

    "Cô ấy là một sinh viên đầy hứa hẹn; các giáo sư của cô ấy có kỳ vọng cao vào cô ấy."