vermenigvuldigd
Định nghĩa "vermenigvuldigd" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
In aantal of waarde toegenomen door een vermenigvuldigingsproces.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Đã được nhân lên về số lượng hoặc giá trị thông qua quá trình nhân.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Het aantal aanmeldingen is vermenigvuldigd sinds de reclamecampagne."
"Số lượng đăng ký đã tăng lên gấp bội kể từ chiến dịch quảng cáo."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là dạng quá khứ phân từ của động từ 'vermenigvuldigen'. Lưu ý cách phát âm và sử dụng trong các cấu trúc câu hoàn thành.
Ngữ pháp (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Het aantal studenten aan de universiteit is de afgelopen tien jaar vermenigvuldigd."
"Số lượng sinh viên tại trường đại học đã tăng lên gấp bội trong mười năm qua."
-
"De waarde van zijn aandelen is aanzienlijk vermenigvuldigd sinds hij ze kocht."
"Giá trị cổ phiếu của anh ấy đã tăng lên đáng kể kể từ khi anh ấy mua chúng."
-
"Door slimme investeringen heeft hij zijn vermogen vermenigvuldigd."
"Nhờ những khoản đầu tư thông minh, anh ấy đã nhân tài sản của mình lên nhiều lần."
-
"Het aantal verkochte boeken is vermenigvuldigd dankzij de marketingcampagne."
"Số lượng sách bán ra đã tăng lên nhờ chiến dịch marketing."
-
"De winst van het bedrijf is vermenigvuldigd met een factor tien in slechts één jaar."
"Lợi nhuận của công ty đã tăng gấp mười lần chỉ trong một năm."
-
"Je moet harder studeren, want je zou slagen als je meer tijd besteedt aan je huiswerk."
"Bạn cần học hành chăm chỉ hơn, vì bạn sẽ thành công nếu bạn dành nhiều thời gian hơn cho bài tập về nhà."
-
"De impact van de pandemie op de economie is sterk vermenigvuldigd door de verstoring van de toeleveringsketens."
"Tác động của đại dịch lên nền kinh tế đã tăng lên rất nhiều do sự gián đoạn của chuỗi cung ứng."
-
"Het aantal klachten over geluidsoverlast is vermenigvuldigd na de opening van de nieuwe club."
"Số lượng khiếu nại về ô nhiễm tiếng ồn đã tăng lên nhiều lần sau khi khai trương câu lạc bộ mới."
-
"Zij betreurde het dat ze zich zo had misdragen."
"Cô ấy hối tiếc rằng cô ấy đã cư xử không đúng mực như vậy."
-
"De vermenigvuldigde oogst zorgde voor een overvloed aan voedsel."
"Vụ mùa bội thu đã tạo ra một lượng lớn lương thực."
-
"Ik wandelde gisteren in het park."
"Hôm qua tôi đã đi dạo trong công viên."
-
"Omdat het regende, bleven we thuis."
"Bởi vì trời mưa, chúng tôi đã ở nhà."
-
"Het aantal deelnemers is vermenigvuldigd sinds de nieuwe regels van kracht zijn."
"Số lượng người tham gia đã tăng lên nhiều kể từ khi các quy tắc mới có hiệu lực."
-
"De waarde van het bedrijf is vermenigvuldigd na de succesvolle lancering van het nieuwe product."
"Giá trị của công ty đã tăng lên nhiều sau khi ra mắt thành công sản phẩm mới."
-
"Zij vermenigvuldigt haar inkomsten door te investeren in verschillende aandelen."
"Cô ấy nhân số tiền thu nhập của mình bằng cách đầu tư vào nhiều cổ phiếu khác nhau."
-
"Het aantal besmettingen is de laatste week vermenigvuldigd."
"Số ca nhiễm bệnh đã tăng lên gấp bội trong tuần vừa qua."
-
"De waarde van zijn aandelen is vermenigvuldigd sinds hij ze gekocht heeft."
"Giá trị cổ phiếu của anh ấy đã tăng lên gấp bội kể từ khi anh ấy mua chúng."
-
"Wij hebben de oppervlakte van de kamer vermenigvuldigd met de hoogte om het volume te berekenen."
"Chúng tôi đã nhân diện tích phòng với chiều cao để tính thể tích."
