(Vị trí top_banner)
Hình minh họa voeren
A2
werkwoord A2 Tổng quát

voeren

/ˈvuːrə(n)/
cho ăn
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "voeren" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iemand of een dier eten geven.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Cho ăn, nuôi ăn (người hoặc động vật).

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De boer voert de kippen."

    "Người nông dân cho gà ăn."

  • "Hij voert zijn baby melk."

    "Anh ấy cho em bé bú sữa."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

eten geven(cho ăn)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'voeren' là một động từ có thể tách ra. Khi chia động từ ở thì hiện tại hoặc quá khứ đơn với ngôi thứ 3 số ít (hij, zij, het), tiền tố 'ver-' sẽ tách ra và đứng ở cuối câu. Ví dụ: Hij voert de hond (Anh ấy cho chó ăn).

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) voeren
We moeten de dieren voeren.
(Chúng ta phải cho động vật ăn.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) voer
Ik voer de vogels elke ochtend.
(Tôi cho chim ăn mỗi sáng.)
Past Simple (quá khứ đơn) voerde
Hij voerde de baby met een lepel.
(Anh ấy đút cho em bé bằng thìa.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) gevoerd
De dieren zijn gevoerd.
(Động vật đã được cho ăn.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "Ik voer de vogels elke ochtend."

    "Tôi cho chim ăn mỗi sáng."

  • "De boer moet het vee voeren."

    "Người nông dân phải cho gia súc ăn."

  • "Zij voert haar kat met speciaal kattenvoer."

    "Cô ấy cho mèo của mình ăn thức ăn cho mèo đặc biệt."

Động từ khuyết thiếu
  • "De boer moet de koeien elke dag voeren."

    "Người nông dân phải cho bò ăn mỗi ngày."

  • "Ik zal de kat voeren voordat ik naar mijn werk ga."

    "Tôi sẽ cho mèo ăn trước khi đi làm."

  • "Zij voeren de zwerfhonden in het park elke avond."

    "Họ cho những con chó hoang trong công viên ăn mỗi tối."

Động từ không tách
  • "Ik voer de kat elke ochtend."

    "Tôi cho con mèo ăn mỗi sáng."

  • "De boer voert de koeien in de stal."

    "Người nông dân cho những con bò ăn trong chuồng."

  • "Wij voeren de vogels in de tuin met zaden."

    "Chúng tôi cho những con chim trong vườn ăn bằng hạt."

Quá khứ đơn
  • "Ik voer de kat elke ochtend om zeven uur."

    "Tôi cho mèo ăn mỗi sáng lúc bảy giờ."

  • "De boer voert de koeien in de stal."

    "Người nông dân cho bò ăn trong chuồng."

  • "Mijn moeder voert de vogels in de tuin met broodkruimels."

    "Mẹ tôi cho chim ăn trong vườn bằng vụn bánh mì."

Động từ tách
  • "Ik voer de vogels elke ochtend in de tuin."

    "Tôi cho chim ăn trong vườn mỗi sáng."

  • "Wij maken de sommen af."

    "Chúng tôi hoàn thành các bài toán."

  • "Morgen haal ik de kinderen van school op."

    "Ngày mai tôi sẽ đón bọn trẻ từ trường."

Hiện tại hoàn thành
  • "De boer voert de koeien elke ochtend in de wei."

    "Người nông dân cho những con bò ăn mỗi sáng trên đồng cỏ."

  • "Mijn moeder heeft de kat gevoerd, voordat ze naar haar werk ging."

    "Mẹ tôi đã cho con mèo ăn trước khi đi làm."

  • "Ik heb gisteren mijn buurman geholpen, omdat hij zijn hond niet kon voeren."

    "Hôm qua tôi đã giúp hàng xóm của mình vì ông ấy không thể cho con chó của mình ăn."

Động từ phản thân
  • "De boer moet de koeien twee keer per dag voeren."

    "Người nông dân phải cho bò ăn hai lần một ngày."

  • "Wij voeren de vogels in de tuin tijdens de winter."

    "Chúng tôi cho chim ăn trong vườn vào mùa đông."

  • "Het is belangrijk om de baby met een lepel te voeren."

    "Điều quan trọng là cho em bé ăn bằng thìa."

Thì Tương lai
  • "De boer moet de koeien elke dag voeren."

    "Người nông dân phải cho bò ăn mỗi ngày."

  • "Ik zal de vogels in de tuin voeren, want ze hebben honger."

    "Tôi sẽ cho chim trong vườn ăn, vì chúng đói."

  • "Volgende week gaan we de kat voeren met speciale brokjes."

    "Tuần tới chúng ta sẽ cho mèo ăn bằng hạt thức ăn đặc biệt."