vooroverbuigen
Định nghĩa "vooroverbuigen" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Het lichaam voorover buigen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Cúi người về phía trước; uốn cong người về phía trước.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Hij moest vooroverbuigen om de sleutel op te rapen."
"Anh ấy phải cúi người về phía trước để nhặt chìa khóa."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một động từ không tách được.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | vooroverbuigen | Je moet vooroverbuigen om je schoenen te strikken. (Bạn phải cúi người về phía trước để buộc dây giày.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | ik buig voorover | Ik buig voorover om de pen op te rapen. (Tôi cúi người về phía trước để nhặt cây bút lên.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | boog voorover | Hij boog voorover om de baby te aaien. (Anh ấy cúi người về phía trước để vuốt ve đứa bé.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | voorovergebogen | Ze heeft voorovergebogen om iets onder de tafel te zoeken. (Cô ấy đã cúi người về phía trước để tìm thứ gì đó dưới gầm bàn.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De atleet moest zich tijdens de warming-up vaak vooroverbuigen om zijn spieren te rekken."
"Vận động viên thường xuyên phải cúi người về phía trước trong quá trình khởi động để kéo giãn cơ."
-
"Je moet de les voorbereiden, want anders zul je de toets niet kunnen halen."
"Bạn phải chuẩn bị bài học, nếu không bạn sẽ không thể đạt điểm cao trong bài kiểm tra."
-
"Omdat het erg laat was, besloot ik vroeg naar huis te gaan en de volgende dag op te ruimen."
"Vì trời đã rất khuya, tôi quyết định về nhà sớm và dọn dẹp vào ngày hôm sau."
-
"Tijdens de yogales moeten we vaak vooroverbuigen om onze tenen aan te raken."
"Trong lớp yoga, chúng ta thường phải cúi người về phía trước để chạm vào ngón chân."
-
"De dokter vroeg de patiënt om langzaam voorover te buigen tijdens het onderzoek."
"Bác sĩ yêu cầu bệnh nhân cúi người về phía trước từ từ trong quá trình kiểm tra."
-
"Toen ik gisteren naar huis liep, begon het plotseling te regenen."
"Hôm qua khi tôi đang đi bộ về nhà, trời đột nhiên bắt đầu mưa."
-
"Ik moet vooroverbuigen om mijn schoenen te strikken."
"Tôi phải cúi người về phía trước để buộc dây giày."
-
"De dokter vroeg de patiënt om voorover te buigen tijdens het onderzoek."
"Bác sĩ yêu cầu bệnh nhân cúi người về phía trước trong quá trình kiểm tra."
-
"Zij kan niet ver vooroverbuigen omdat ze rugpijn heeft."
"Cô ấy không thể cúi người về phía trước nhiều vì cô ấy bị đau lưng."
-
"Je moet vooroverbuigen om je veters te strikken."
"Bạn phải cúi người về phía trước để buộc dây giày."
-
"Ik ruim op na het feest. (Scheidbaar werkwoord: opruimen)"
"Tôi dọn dẹp sau bữa tiệc. (Động từ tách: opruimen)"
-
"Omdat het regent, blijf ik thuis."
"Bởi vì trời mưa, tôi ở nhà."
-
"Het is belangrijk om bij het tillen van zware objecten niet voorover te buigen."
"Điều quan trọng là không được cúi người về phía trước khi nâng vật nặng."
-
"De dokter adviseerde mij om dagelijks voorover te buigen om mijn rugspieren te versterken."
"Bác sĩ khuyên tôi nên cúi người về phía trước mỗi ngày để tăng cường cơ lưng."
-
"Het is niet aan te raden om plotseling voorover te buigen, vooral als je last hebt van duizeligheid."
"Không nên đột ngột cúi người về phía trước, đặc biệt nếu bạn bị chóng mặt."
-
"Ik kan niet goed vooroverbuigen omdat ik rugpijn heb."
"Tôi không thể cúi người về phía trước tốt vì tôi bị đau lưng."
-
"Zij wast zich elke ochtend met koud water."
"Cô ấy rửa mặt mỗi sáng bằng nước lạnh."
-
"Hij herinnert zich de naam van zijn leraar niet meer."
"Anh ấy không còn nhớ tên giáo viên của mình nữa."
