(Vị trí top_banner)
Hình minh họa zich afzijdig houden
B2
werkwoord B2 Giao tiếp xã hội/Tâm lý học

zich afzijdig houden

'zɪx ˈɑfzɛidəx ˈɦɑudə(n)
giữ mình tách biệt
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "zich afzijdig houden" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

afstand houden tot anderen; niet meedoen of geen nauwe banden aangaan

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Giữ khoảng cách với người khác; tránh tham gia hoặc thân thiết với người khác; giữ mình tách biệt.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij hield zich afzijdig van de politieke discussie."

    "Anh ấy giữ mình tách biệt khỏi cuộc tranh luận chính trị."

  • "Ze hield zich afzijdig van de groep, omdat ze zich niet op haar gemak voelde."

    "Cô ấy giữ mình tách biệt khỏi nhóm, vì cô ấy không cảm thấy thoải mái."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

zich buiten beschouwing laten(tự mình không tham gia) zich distantiëren(giữ khoảng cách)

Trái nghĩa

participeren(tham gia) zich mengen(hòa mình vào)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một cụm động từ phản thân. 'zich' là đại từ phản thân, và 'afzijdig houden' có nghĩa là 'giữ mình tách biệt'.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) zich afzijdig houden
Het is belangrijk om je niet afzijdig te houden van de gemeenschap.
(Điều quan trọng là không nên giữ mình tách biệt khỏi cộng đồng.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) houd me afzijdig
Ik houd me afzijdig van dat conflict.
(Tôi giữ mình tránh xa khỏi cuộc xung đột đó.)
Past Simple (quá khứ đơn) hield me afzijdig
Ik hield me afzijdig van de discussie.
(Tôi đã giữ mình tránh xa khỏi cuộc thảo luận.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) heeft zich afzijdig gehouden
Hij heeft zich afzijdig gehouden van de stemming.
(Anh ấy đã giữ mình tránh xa khỏi cuộc bỏ phiếu.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Quá khứ đơn
  • "Hij heeft zich altijd afzijdig gehouden van politieke discussies."

    "Anh ấy luôn tránh xa các cuộc tranh luận chính trị."

  • "Zij probeerde zich afzijdig te houden van het conflict tussen haar collega's, maar dat was moeilijk."

    "Cô ấy cố gắng tránh xa cuộc xung đột giữa các đồng nghiệp, nhưng điều đó thật khó."

  • "Toen ik jong was, speelde ik vaak voetbal. (Onvoltooid Verleden)"

    "Khi tôi còn trẻ, tôi thường chơi bóng đá. (Quá khứ đơn)"

Quá khứ hoàn thành
  • "Hij besloot zich afzijdig te houden van het conflict tussen zijn collega's, omdat hij geen partij wilde kiezen."

    "Anh ấy quyết định giữ khoảng cách với cuộc xung đột giữa các đồng nghiệp của mình, vì anh ấy không muốn chọn phe."

  • "Nadat ik mijn huiswerk had gemaakt, ben ik naar de film gegaan. (Voltooid Verleden Tijd)"

    "Sau khi tôi đã làm bài tập về nhà, tôi đã đi xem phim. (Quá khứ hoàn thành)"

  • "Omdat het gisteren geregend had, waren de straten nat. (Bijzin + Voltooid Verleden Tijd + V2-regel in de hoofdzin)"

    "Vì hôm qua trời đã mưa, nên đường phố ướt. (Câu phụ + Quá khứ hoàn thành + Quy tắc V2 trong mệnh đề chính)"

Động từ phản thân
  • "Hij wil zich afzijdig houden van de politieke discussie."

    "Anh ấy muốn giữ khoảng cách với cuộc tranh luận chính trị."

  • "De directeur hield zich afzijdig van de besluitvorming, omdat hij de uitkomst wilde laten bepalen door het team."

    "Giám đốc giữ khoảng cách với việc ra quyết định, vì ông ấy muốn để kết quả được quyết định bởi nhóm."

  • "Het is belangrijk om je niet afzijdig te houden tijdens de teamactiviteiten; samenwerking is essentieel."

    "Điều quan trọng là không nên giữ khoảng cách trong các hoạt động nhóm; sự hợp tác là điều cần thiết."

Chọn trợ động từ
  • "Hij probeert zich afzijdig te houden van de politieke discussies, omdat hij geen partij wil kiezen."

    "Anh ấy cố gắng giữ khoảng cách với các cuộc tranh luận chính trị, bởi vì anh ấy không muốn chọn phe nào."

  • "Zij hebben gisteren een lange wandeling gemaakt in het bos."

    "Hôm qua họ đã có một chuyến đi bộ dài trong rừng."

  • "Omdat het regent, heb ik mijn jas aangedaan."

    "Vì trời mưa, tôi đã mặc áo khoác vào (aandoen = tách: aan + gedaan)."

Thì Tương lai
  • "Hij wil zich afzijdig houden van de politieke discussie."

    "Anh ấy muốn tránh xa cuộc tranh luận chính trị."

  • "Het is belangrijk om je niet afzijdig te houden van je vrienden als je het moeilijk hebt."

    "Điều quan trọng là không nên xa lánh bạn bè khi bạn gặp khó khăn."

  • "Zij zal volgend jaar naar Amsterdam gaan verhuizen."

    "Cô ấy sẽ chuyển đến Amsterdam vào năm tới."