Antes de mais
/ˈɐ̃.tɨʒ dɨ majʃ/
Trước hết
Intermediário (B1)
Significado "Antes de mais" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Primeiramente; acima de tudo; antes de qualquer outra coisa.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Trước hết; điều quan trọng nhất; trước mọi thứ khác.
Exemplos (Ví dụ)
"Antes de mais, quero agradecer a vossa presença."
"Trước hết, tôi muốn cảm ơn sự hiện diện của các bạn."
"Antes de mais, é preciso verificar se todos os documentos estão em ordem."
"Trước hết, cần phải kiểm tra xem tất cả các tài liệu có đầy đủ không."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Cụm từ cố định, không có biến đổi số nhiều hay giống.
Gramática (Ngữ pháp)
adverb
Advérbio de Prioridade
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Comparativo | N/A |
Esta locução adverbial não permite comparação. É utilizada para indicar o ponto inicial ou a prioridade numa sequência de ideias ou ações. Sinónimos incluem 'Primeiro' ou 'Em primeiro lugar'.
(Cụm trạng từ này không thể so sánh. Nó được sử dụng để chỉ điểm khởi đầu hoặc sự ưu tiên trong một chuỗi ý tưởng hoặc hành động. Các từ đồng nghĩa bao gồm 'Primeiro' (Đầu tiên) hoặc 'Em primeiro lugar' (Trước hết).) |
| Superlativo | N/A |
Não possui forma superlativa. Já expressa uma ideia de prioridade máxima. Antónimos conceituais para indicar o final de uma sequência seriam 'Por fim' ou 'Finalmente'.
(Không có dạng so sánh tuyệt đối. Nó đã diễn đạt ý ưu tiên tối đa. Các từ trái nghĩa theo nghĩa để chỉ cuối cùng của một chuỗi sẽ là 'Por fim' (Cuối cùng) hoặc 'Finalmente' (Sau cùng).) |
| Usage Context | Início de frase/cláusula |
Antes de mais, é importante ler as instruções com atenção.
(Trước hết, điều quan trọng là phải đọc kỹ hướng dẫn.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
