(Vị trí top_banner)
Hình minh họa atribuir
B2
Verbo B2 Pháp lý, Tâm lý học, Thống kê

atribuir

/ɐtɾiˈbwiɾ/
quy cho
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "atribuir" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Considerar ou declarar que alguém ou algo possui determinada qualidade, ação ou motivo.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Gán cho ai đó hoặc cái gì đó một phẩm chất, hành động hoặc động cơ, đặc biệt là những điều không trung thực hoặc bất lợi.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Atribuíram-lhe a culpa do acidente, embora não fosse verdade."

    "Họ đã đổ lỗi cho anh ta về vụ tai nạn, mặc dù đó không phải là sự thật."

  • "Não lhe atribuo más intenções."

    "Tôi không quy cho anh ấy những ý định xấu."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

imputar(quy trách nhiệm) associar(liên kết)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Động từ; Chú ý vị trí của các đại từ (clitics). Vd: Atribui-se a ele a responsabilidade.

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu atribuo
Eu atribuo grande importância à educação.
(Tôi gán tầm quan trọng lớn cho giáo dục.)
Tu atribuis
Ele/Você atribui
Nós atribuímos
Eles/Vocês atribuem
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu atribuí
O júri atribuiu o prémio ao melhor projeto.
(Ban giám khảo đã trao giải cho dự án tốt nhất.)
Tu atribuíste
Ele/Você atribuiu
Nós atribuímos
Eles/Vocês atribuíram
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu atribuía
Ele atribuía todos os seus sucessos à sorte.
(Anh ấy quy mọi thành công của mình là do may mắn.)
Tu atribuías
Ele/Você atribuía
Nós atribuíamos
Eles/Vocês atribuíam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Tương lai đơn
  • "Eu atribuirei grande importância à tua opinião no futuro."
    Tôi sẽ coi trọng ý kiến của bạn trong tương lai.
    Sử dụng 'atribuirei' (thì Futuro do Indicativo, ngôi thứ nhất số ít). Câu này thể hiện sự coi trọng ý kiến của người nghe trong tương lai. Không sử dụng 'estar a...' vì đây là dự định, không phải hành động đang diễn ra.
  • "Atribuir-te-ão novas responsabilidades assim que terminares a formação."
    Họ sẽ giao cho bạn những trách nhiệm mới ngay khi bạn hoàn thành khóa đào tạo.
    Sử dụng 'Atribuir-te-ão' (thì Futuro do Indicativo, ngôi thứ ba số nhiều, enclisis - 'te' đặt sau động từ vì đầu câu). Thể hiện việc người khác sẽ giao trách nhiệm cho người nghe sau khi hoàn thành khóa đào tạo. Không sử dụng 'estar a...' vì đây là sự kiện tương lai, không phải hành động đang diễn ra.
  • "Nós atribuiremos os prémios aos vencedores no final da competição."
    Chúng tôi sẽ trao giải thưởng cho những người chiến thắng vào cuối cuộc thi.
    Sử dụng 'atribuiremos' (thì Futuro do Indicativo, ngôi thứ nhất số nhiều). Diễn tả hành động trao giải sẽ diễn ra trong tương lai. Không sử dụng 'estar a...' vì đây là kế hoạch, không phải hành động đang diễn ra.
Động từ Ser và Estar (Thì hiện tại)
  • "És tu que me atribuis sempre esta responsabilidade?"
    Có phải là anh/cô luôn giao trách nhiệm này cho tôi không?
    Câu này dùng động từ 'Ser' (És - ngôi 'Tu') để hỏi về một đặc điểm hay hành động mang tính thường xuyên, thuộc về bản chất của chủ ngữ. Động từ 'atribuir' được chia ở ngôi 'Tu' (atribuis). Đại từ 'me' (tôi) đứng trước động từ 'atribuir' ('que me atribuis') là đúng chuẩn PT-PT khi có 'que' làm yếu tố kéo đại từ về phía trước (proclisis).
  • "Estás tu a atribuir a culpa a quem não deve?"
    Anh/cô đang đổ lỗi cho người không đáng phải nhận sao?
    Câu này sử dụng cấu trúc 'Estar a + Infinitivo' (Estás a atribuir) để diễn tả hành động đang diễn ra, đúng chuẩn tiếng Bồ Đào Nha châu Âu. Động từ 'Estar' được chia ở ngôi 'Tu' (Estás). TUYỆT ĐỐI không dùng hình thức Gerundio (atribuindo) như trong tiếng Bồ Đào Nha Brazil.
  • "Esta tarefa é-me atribuída todas as semanas."
    Nhiệm vụ này được giao cho tôi mỗi tuần.
    Đây là một câu bị động, sử dụng động từ 'Ser' (é) ở thì hiện tại kết hợp với quá khứ phân từ của 'atribuir' (atribuída). Đại từ 'me' (tôi) được đặt sau động từ 'é' (é-me), tuân thủ quy tắc đặt đại từ 'Enclisis' (đặt sau động từ) trong tiếng Bồ Đào Nha châu Âu khi động từ đứng đầu mệnh đề.
(Vị trí vocab_tab4_inline)