(Vị trí top_banner)
Hình minh họa autopropulsionado
B2
Adjetivo (Masculino) B2 Công nghệ, Cơ khí

autopropulsionado

/ˌaw.tu.pɾupuɫˈsjo.na.du/
tự di chuyển
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "autopropulsionado" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Que tem a capacidade de se mover ou propulsionar por si só, sem necessidade de força externa.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Có khả năng tự di chuyển mà không cần năng lượng hoặc sự hỗ trợ từ bên ngoài.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Este veículo é autopropulsionado e não necessita de ser rebocado."

    "Chiếc xe này tự hành và không cần phải kéo."

  • "A máquina autopropulsionada facilita o trabalho no campo."

    "Máy tự hành giúp công việc đồng áng dễ dàng hơn."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

automotor(tự hành)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Tính từ giống đực. Thường được dùng để mô tả các phương tiện hoặc thiết bị có động cơ tự hành.

Gramática (Ngữ pháp)

adjective Gênero: Masculino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số много) autopropulsionados
Os veículos autopropulsionados são mais eficientes.
(Các phương tiện tự hành hiệu quả hơn.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) autopropulsionadinho
Um carrinho autopropulsionadinho para crianças.
(Một chiếc xe tự hành nhỏ cho trẻ em.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Hiện tại đơn
  • "Tu estás a conduzir um carro autopropulsionado novo? Parece muito confortável!"
    Bạn đang lái một chiếc xe tự hành mới à? Trông rất thoải mái!
    Sử dụng 'Tu' (ngôi thứ hai số ít) với động từ 'estar' chia ở thì Hiện tại đơn (estás) kết hợp cấu trúc 'estar a + infinitivo' (estás a conduzir) để diễn tả hành động đang diễn ra. 'Autopropulsionado' bổ nghĩa cho 'carro'.
  • "O robô autopropulsionado está a limpar a casa enquanto eu estou a trabalhar."
    Con robot tự hành đang dọn dẹp nhà cửa trong khi tôi đang làm việc.
    Động từ 'estar' chia ở ngôi thứ ba số ít (está) kết hợp cấu trúc 'estar a + infinitivo' (está a limpar) để diễn tả hành động đang diễn ra. 'Autopropulsionado' bổ nghĩa cho 'robô'.
  • "Nós estamos a desenvolver um sistema autopropulsionado para cadeiras de rodas."
    Chúng tôi đang phát triển một hệ thống tự hành cho xe lăn.
    Động từ 'estar' chia ở ngôi thứ nhất số nhiều (estamos) kết hợp cấu trúc 'estar a + infinitivo' (estamos a desenvolver) để diễn tả hành động đang diễn ra. 'Autopropulsionado' bổ nghĩa cho 'sistema'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)