(Vị trí top_banner)
Hình minh họa beleza
A2
nome feminino A2 Chung

beleza

/bɨˈlezɐ/
vẻ đẹp
Básico (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "beleza" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Qualidade daquilo que é belo; formosura.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Vẻ đáng yêu; vẻ đẹp; sự dễ thương.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A beleza desta paisagem é impressionante."

    "Vẻ đẹp của phong cảnh này thật ấn tượng."

  • "Estou a apreciar a beleza da arte portuguesa."

    "Tôi đang thưởng thức vẻ đẹp của nghệ thuật Bồ Đào Nha."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

formosura(vẻ đẹp, sự xinh đẹp) boniteza(vẻ đẹp, sự xinh xắn)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Danh từ giống cái.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) belezas
As belezas naturais de Portugal são deslumbrantes.
(Vẻ đẹp tự nhiên của Bồ Đào Nha thật tuyệt vời.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) belezinha
Que belezinha de bebé!
(Đứa bé thật là dễ thương!)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Hiện tại đơn
  • "Tu vês a beleza da paisagem enquanto estás a caminhar na montanha."
    Bạn thấy vẻ đẹp của phong cảnh khi đang đi bộ trên núi.
    Sử dụng 'Tu' cho ngôi thứ hai số ít. 'Estás a caminhar' là cấu trúc 'estar a + infinitivo' diễn tả hành động đang diễn ra. 'Vês' là động từ 'ver' chia ở ngôi 'tu' thì hiện tại đơn.
  • "Nós apreciamos a beleza da arte e estamos a aprender sobre as suas diferentes formas."
    Chúng tôi đánh giá cao vẻ đẹp của nghệ thuật và đang học về các hình thức khác nhau của nó.
    'Estamos a aprender' là cấu trúc 'estar a + infinitivo' diễn tả hành động đang diễn ra. 'Apreciamos' là động từ 'apreciar' chia ở ngôi 'nós' thì hiện tại đơn.
  • "Eles reconhecem as belezas naturais do país e estão a tentar protegê-las."
    Họ nhận ra vẻ đẹp tự nhiên của đất nước và đang cố gắng bảo vệ chúng.
    'Reconhecem' là động từ 'reconhecer' chia ở ngôi 'eles' (số nhiều) thì hiện tại đơn. 'Estão a tentar' là cấu trúc 'estar a + infinitivo' diễn tả hành động đang diễn ra. 'As belezas' là dạng số nhiều của 'beleza'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)