envenenar
/ẽvɨnɛˈnaɾ/
làm nhiễm độc
Independente (B2)
Significado "envenenar" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Tornar venenoso; contaminar com veneno.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Làm nhiễm độc; làm cho trở nên độc hại.
Exemplos (Ví dụ)
"Alguém tentou envenenar o cão com um pedaço de carne."
"Ai đó đã cố gắng làm nhiễm độc con chó bằng một miếng thịt."
"Não tentes envenenar a mente dos jovens com ideias radicais."
"Đừng cố gắng làm nhiễm độc tâm trí những người trẻ bằng những ý tưởng cực đoan."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Verbo regular. Atenção à posição dos clíticos: Dá-me o veneno. Vou envenená-lo. Estou a envenená-lo.
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | enveneno |
Eu enveneno as ervas daninhas no meu jardim.
(Tôi đầu độc cỏ dại trong vườn của tôi.) |
| Tu | envenenas | |
| Ele/Você | envenena | |
| Nós | envenenamos | |
| Eles/Vocês | envenenam | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | envenenei |
Ele envenenou o rato com veneno.
(Anh ấy đã đầu độc con chuột bằng thuốc độc.) |
| Tu | envenenaste | |
| Ele/Você | envenenou | |
| Nós | envenenámos | |
| Eles/Vocês | envenenaram | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | envenenava |
Quando era criança, eu envenenava formigas com açúcar e bórax.
(Khi còn nhỏ, tôi đầu độc kiến bằng đường và borax.) |
| Tu | envenenavas | |
| Ele/Você | envenenava | |
| Nós | envenenávamos | |
| Eles/Vocês | envenenavam | |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thức giả định - Tương lai
-
"Se tu envenenares a fonte, a responsabilidade será toda tua."Nếu bạn đầu độc nguồn nước, mọi trách nhiệm sẽ thuộc về bạn.Ở đây, 'envenenares' là dạng chia của động từ 'envenenar' ở thì 'Futuro do Conjuntivo' (Thức giả định - Tương lai) cho ngôi 'tu'. Nó được dùng trong mệnh đề điều kiện bắt đầu bằng 'se' (nếu), diễn tả một hành động có thể xảy ra trong tương lai.
-
"Quando tu envenenares o solo, não haverá retorno para as colheitas."Khi bạn đầu độc đất, sẽ không có đường lui cho mùa màng.Cụm 'Quando tu envenenares' sử dụng 'Futuro do Conjuntivo' của 'envenenar' (ngôi 'tu') để chỉ một hành động giả định hoặc chưa chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai, nhưng nếu xảy ra sẽ dẫn đến một hệ quả. 'Não haverá' là dạng tương lai của động từ 'haver'.
-
"Assim que tu envenenares os inimigos, eles estarão a sentir-se mal de imediato."Ngay khi bạn đầu độc kẻ thù, chúng sẽ cảm thấy khó chịu ngay lập tức.Trong câu này, 'envenenares' là 'Futuro do Conjuntivo' của 'envenenar' (ngôi 'tu'), dùng sau 'Assim que' (Ngay khi) để diễn tả một hành động sẽ xảy ra trong tương lai. 'Estarão a sentir-se' là cấu trúc 'estar a + infinitive' (estar a sentir) chuẩn Bồ Đào Nha châu Âu, diễn tả một hành động đang diễn ra tại thời điểm đó trong tương lai, kết hợp với đại từ phản thân 'se' đặt sau động từ (enclise) theo quy tắc.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
