(Vị trí top_banner)
Hình minh họa estrangular
B2
Verbo B2 Pháp luật/Bạo lực

estrangular

[iʃ.tɾɐ̃.ɡuˈlaɾ]
bóp cổ
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "estrangular" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Apertar o pescoço de alguém até a morte, impedindo a respiração.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Bóp cổ ai đó đến chết bằng cách siết chặt cổ họng của họ khiến họ không thể thở được.

Exemplos (Ví dụ)

  • "O assassino tentou estrangular a vítima com as próprias mãos."

    "Kẻ sát nhân đã cố gắng bóp cổ nạn nhân bằng chính đôi tay của mình."

  • "Foi encontrado estrangulado no seu apartamento."

    "Người ta tìm thấy anh ta bị bóp cổ trong căn hộ của mình."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

garrotar(Xiết cổ bằng dây)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Lưu ý vị trí đại từ (clitics) khi sử dụng với đại từ phản thân: Estrangulou-se (tự bóp cổ).

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu estrangulo
Eu estrangulo a minha camisa para tirar as rugas.
(Tôi vặn áo sơ mi của mình để loại bỏ các nếp nhăn.)
Tu estrangulas
Ele/Você estrangular
Nós estrangulamos
Eles/Vocês estrangulam
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu estrangulei
O ladrão estrangulou a vítima.
(Tên trộm đã bóp cổ nạn nhân.)
Tu estrangulaste
Ele/Você estrangulou
Nós estrangulámos
Eles/Vocês estrangularam
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu estrangulava
Ele estrangulava as palavras ao falar, parecendo nervoso.
(Anh ấy bóp nghẹt từng từ khi nói, trông có vẻ lo lắng.)
Tu estrangulavas
Ele/Você estrangulava
Nós estrangulávamos
Eles/Vocês estrangulavam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Quá khứ chưa hoàn thành
  • "Quando eras criança, o teu irmão mais velho estrangulava-te a brincar, mas nunca a sério. Ele estava sempre a rir."
    Khi mày còn nhỏ, anh trai mày hay bóp cổ mày để đùa, nhưng không bao giờ thật sự. Lúc nào anh ấy cũng cười.
    Sử dụng 'Pretérito Imperfeito' (estrangulava) để diễn tả một hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ. Cấu trúc 'estar a + infinitive' (estava a rir) diễn tả hành động đang diễn ra trong quá khứ. Lưu ý vị trí đại từ 'te' (te estrangulava) sau động từ (enclisis).
  • "Antes de ser preso, ele estrangulava mulheres na rua durante a noite. A polícia andava a investigar há meses."
    Trước khi bị bắt, hắn ta bóp cổ phụ nữ trên đường vào ban đêm. Cảnh sát đã điều tra trong nhiều tháng.
    'Estrangulava' (Pretérito Imperfeito) miêu tả một hành động thường xuyên xảy ra trong quá khứ. 'Andava a investigar' (andar a + infinitivo) nhấn mạnh quá trình điều tra kéo dài trong quá khứ.
  • "Naquele filme, o vilão estrangulava as suas vítimas lentamente, enquanto lhes contava histórias horríveis. Toda a gente tremia."
    Trong bộ phim đó, tên ác nhân bóp cổ các nạn nhân của mình một cách chậm rãi, trong khi kể cho họ những câu chuyện kinh dị. Tất cả mọi người đều run sợ.
    'Estrangulava' (Pretérito Imperfeito) diễn tả hành động kéo dài và lặp đi lặp lại trong quá khứ, tạo nên bối cảnh đáng sợ. 'Contava' cũng ở thì 'Pretérito Imperfeito', diễn tả hành động đồng thời xảy ra.
(Vị trí vocab_tab4_inline)