falange
/fɐˈlɐ̃ʒ(ə)/
đốt ngón tay
Intermediário (B1)
Significado "falange" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Os ossos que formam os dedos das mãos e dos pés.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một trong những xương ngón tay hoặc ngón chân.
Exemplos (Ví dụ)
"Parti a falange do dedo mindinho a jogar futebol."
"Tôi bị gãy đốt ngón út khi chơi bóng đá."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Plural: falanges
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | falanges |
As falanges dos dedos estavam doridas.
(Các đốt ngón tay bị đau.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | falangezinha |
Ela tinha uma pequena falangezinha torcida.
(Cô ấy có một đốt ngón tay nhỏ bị xoắn.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
