(Vị trí top_banner)
Hình minh họa gástrico
B1
Adjetivo (Masculino) B1 Y học

gástrico

[ˈɡaʃ.tɾi.ku]
thuộc dạ dày
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "gástrico" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Relativo ao estômago.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Thuộc về hoặc liên quan đến dạ dày.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Problemas gástricos são comuns em pessoas com dietas pouco saudáveis. Estou a falar com o médico sobre os meus problemas gástricos."

    "Các vấn đề về dạ dày thường gặp ở những người có chế độ ăn uống không lành mạnh. Tôi đang nói chuyện với bác sĩ về các vấn đề dạ dày của tôi."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

estomacal(thuộc dạ dày)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

None

Gramática (Ngữ pháp)

adjective Gênero: Masculino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) gástricos
Os problemas gástricos podem ser desconfortáveis.
(Các vấn đề về dạ dày có thể gây khó chịu.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) gastricozinho
Sinto um desconforto gastricozinho depois de comer.
(Tôi cảm thấy hơi khó chịu ở dạ dày sau khi ăn.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Quá khứ hoàn thành đơn
  • "Ontem, o médico disse que o problema gástrico teu pai surgiu de repente, após ele ter comido marisco estragado."
    Hôm qua, bác sĩ nói rằng vấn đề dạ dày của bố bạn xuất hiện đột ngột, sau khi ông ấy ăn hải sản bị hỏng.
    Sử dụng 'teu pai' thay vì 'seu pai' vì dùng ngôi 'tu'. Động từ 'surgiu' chia ở thì Pretérito Perfeito Simples ngôi 3 số ít (ele).
  • "Quando tiveste aquela dor gástrica horrível, estiveste a pensar em ir ao hospital, mas depois passou."
    Khi bạn bị cơn đau dạ dày khủng khiếp đó, bạn đã định đi bệnh viện, nhưng sau đó nó đã qua.
    'Tiveste' là dạng chia của động từ 'ter' (có) ở thì Pretérito Perfeito Simples, ngôi 'tu'. 'Estiveste a pensar' là thì quá khứ tiếp diễn (estar a + infinitivo) ngôi 'tu'.
  • "No ano passado, após a cirurgia, ela teve uma complicação gástrica que a fez ficar internada durante uma semana. Deram-lhe alta assim que melhorou."
    Năm ngoái, sau ca phẫu thuật, cô ấy đã bị một biến chứng dạ dày khiến cô ấy phải nhập viện trong một tuần. Họ cho cô ấy xuất viện ngay khi cô ấy khỏe hơn.
    'Teve' là dạng chia của động từ 'ter' (có) ở thì Pretérito Perfeito Simples ngôi 3 số ít (ela). 'Deram-lhe' là ví dụ về Enclisis, đại từ đặt sau động từ (dar + lhe). 'Lhe' thay thế cho 'a ela'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)