(Vị trí top_banner)
Hình minh họa hipocritamente
C1
Advérbio C1 Đạo đức học, Hành vi học

hipocritamente

[i.pu.kɾi.kɐˈmẽ.tɨ]
một cách đạo đức giả
Avançado (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "hipocritamente" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

De maneira hipócrita; agindo de forma contraditória com as crenças ou sentimentos que se professam.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một cách đạo đức giả; hành động theo cách mâu thuẫn với những niềm tin hoặc cảm xúc đã tuyên bố của một người.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Ele agiu hipocritamente ao criticar os outros pelas mesmas ações que ele próprio cometeu."

    "Anh ta đã hành động một cách đạo đức giả khi chỉ trích người khác vì những hành động tương tự mà chính anh ta đã làm."

  • "Estou a falar hipocritamente, porque também já critiquei coisas que agora defendo."

    "Tôi đang nói một cách đạo đức giả, vì tôi cũng đã chỉ trích những điều mà bây giờ tôi bảo vệ."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

falsamente(một cách giả dối) dissimuladamente(một cách che đậy)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

N/A

Gramática (Ngữ pháp)

adverb Advérbio de Modo

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Comparativo mais hipocritamente que
Ele agiu mais hipocritamente que o esperado.
(Anh ta hành động đạo đức giả hơn mong đợi.)
Superlativo muito hipocritamente / hipocritissimamente
Ele agiu muito hipocritamente / hipocritissimamente para conseguir o que queria.
(Anh ta hành động rất đạo đức giả để đạt được điều mình muốn.)
Usage Context Geralmente posicionado após o verbo ou no início da frase, dependendo da ênfase desejada.
Ele agiu hipocritamente durante a reunião. / Hipocritamente, ele concordou com a proposta.
(Anh ta hành động một cách đạo đức giả trong cuộc họp. / Một cách đạo đức giả, anh ta đồng ý với đề xuất.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)