qualificações
/kwɐlifikɐˈsõjʃ/
bằng cấp
Independente (B2)
Significado "qualificações" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
As capacidades, qualidades ou realizações que tornam alguém adequado para um trabalho ou atividade específica.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Những khả năng, phẩm chất hoặc thành tích khiến một người phù hợp cho một công việc hoặc hoạt động cụ thể.
Exemplos (Ví dụ)
"As qualificações dela para o trabalho são impressionantes."
"Những bằng cấp của cô ấy cho công việc này thật ấn tượng."
"Estou a obter qualificações adicionais para melhorar as minhas perspectivas de carreira."
"Tôi đang lấy thêm các bằng cấp để cải thiện triển vọng nghề nghiệp của mình."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Danh từ giống cái, số nhiều.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | qualificações |
As qualificações necessárias para o trabalho são extensas.
(Các bằng cấp cần thiết cho công việc là rất nhiều.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | qualificazinhas |
Ela tem umas qualificazinhas, mas nada de especial.
(Cô ấy có một vài phẩm chất nhỏ, nhưng không có gì đặc biệt.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
