quase
[ˈkwa.zɨ]
hầu như
Intermediário (B1)
Significado "quase" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Por pouco que não; por um triz.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Gần như, hầu như, suýt.
Exemplos (Ví dụ)
"Quase que perdi o comboio hoje de manhã."
"Tôi suýt lỡ chuyến tàu sáng nay."
"Ela quase caiu, mas conseguiu equilibrar-se."
"Cô ấy suýt ngã, nhưng đã giữ được thăng bằng."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
N/A
Gramática (Ngữ pháp)
adverb
Advérbio de Quantidade
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Comparativo | mais quase que |
Estava mais quase a conseguir do que ele.
(Tôi gần như đã thành công hơn anh ấy.) |
| Superlativo | muito quase |
Estava muito quase a terminar o trabalho.
(Tôi gần như đã hoàn thành công việc.) |
| Sinónimos | aproximadamente, perto, por pouco |
Quase cheguei atrasado. / Aproximadamente cheguei atrasado.
(Tôi suýt đến muộn. / Tôi gần như đã đến muộn.) |
| Antónimos | completamente, totalmente |
Quase terminei o livro. / Completamente não terminei o livro.
(Tôi gần như đã đọc xong cuốn sách. / Tôi hoàn toàn chưa đọc xong cuốn sách.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
