reunir
[ʀei̯.uˈniɾ]
tập hợp lại
Intermediário (B1)
Significado "reunir" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Juntar pessoas ou coisas num grupo.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tập hợp người hoặc vật thành một nhóm.
Exemplos (Ví dụ)
"Vamos reunir todos os documentos antes de enviar a proposta."
"Chúng ta hãy tập hợp tất cả các tài liệu trước khi gửi đề xuất."
"O professor está a reunir os alunos para a visita de estudo."
"Giáo viên đang tập hợp các học sinh cho chuyến tham quan học tập."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Colocação de pronomes clíticos: Reunir-se, Reunir-me, Reúne-te
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | reúno |
Eu reúno os meus amigos todos os sábados.
(Tôi tụ tập bạn bè vào mỗi thứ Bảy.) |
| Tu | reúnes | |
| Ele/Você | reúne | |
| Nós | reunimos | |
| Eles/Vocês | reúnem | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | reuni |
Ontem, eu reuni a família para o jantar.
(Hôm qua, tôi đã tập hợp gia đình cho bữa tối.) |
| Tu | reuniste | |
| Ele/Você | reuniu | |
| Nós | reunimos | |
| Eles/Vocês | reuniram | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | reunia |
Antes, eu reunia os amigos no café todas as tardes.
(Trước đây, tôi thường tụ tập bạn bè ở quán cà phê mỗi buổi chiều.) |
| Tu | reunias | |
| Ele/Você | reunia | |
| Nós | reuníamos | |
| Eles/Vocês | reuniam | |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
