sofrido
[suˈfɾidu]
chịu đựng rất nhiều
Independente (B2)
Significado "sofrido" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Que sofreu muito; que passou por grandes dificuldades ou provações.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Trải qua hoặc chịu đựng nỗi đau, sự khổ sở hoặc khó khăn ở một mức độ đáng kể.
Exemplos (Ví dụ)
"Ele tem um ar sofrido, como se carregasse o peso do mundo nos ombros."
"Anh ấy có vẻ ngoài đau khổ, như thể đang mang cả gánh nặng của thế giới trên vai."
"A população tem sofrido muito com a crise económica."
"Người dân đã phải chịu đựng rất nhiều vì cuộc khủng hoảng kinh tế."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Particípios passados em português concordam em gênero e número com o substantivo a que se referem. Exemplo: A dor sofrida.
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | sofro |
Eu sofro sempre quando vejo filmes tristes.
(Tôi luôn đau khổ khi xem những bộ phim buồn.) |
| Tu | sofres | |
| Ele/Você | sofre | |
| Nós | sofremos | |
| Eles/Vocês | sofrem | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | sofri |
Nós sofremos muito no passado, mas agora estamos melhor.
(Chúng tôi đã chịu đựng rất nhiều trong quá khứ, nhưng bây giờ chúng tôi tốt hơn rồi.) |
| Tu | sofreste | |
| Ele/Você | sofreu | |
| Nós | sofremos | |
| Eles/Vocês | sofreram | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | sofria |
Tu sofrias de insónias quando eras mais novo?
(Bạn từng bị mất ngủ khi còn nhỏ phải không?) |
| Tu | sofrias | |
| Ele/Você | sofria | |
| Nós | sofríamos | |
| Eles/Vocês | sofriam | |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Phân từ quá khứ bất quy tắc
-
"Depois de tudo o que ele tem sofrido, merece um pouco de paz."Sau tất cả những gì anh ấy đã phải chịu đựng, anh ấy xứng đáng có được một chút bình yên.Ví dụ này dùng thì 'Pretérito Perfeito Composto' (tem sofrido), được hình thành bởi động từ 'ter' ở thì hiện tại (Presente) + Phân từ quá khứ. Thì này diễn tả một hành động hoặc trạng thái bắt đầu trong quá khứ và vẫn còn ảnh hưởng hoặc tiếp diễn đến hiện tại. 'Sofrido' là một phân từ quá khứ HỢP QUY TẮC của động từ 'sofrer'.
-
"Acho que a tua alma é uma alma sofrida, mas muito resiliente."Tôi nghĩ rằng tâm hồn của bạn là một tâm hồn đã trải qua nhiều đau khổ, nhưng rất kiên cường.Ở đây, 'sofrida' (dạng giống cái của 'sofrido') được dùng như một tính từ, bổ nghĩa cho danh từ 'alma' (tâm hồn). Phân từ quá khứ thường được dùng như tính từ và phải phù hợp về giống (masculino/feminino) và số (singular/plural) với danh từ mà nó bổ nghĩa.
-
"Mesmo tendo sofrido uma grande desilusão, tu continuas a sorrir."Dù đã phải chịu một nỗi thất vọng lớn, bạn vẫn tiếp tục mỉm cười.Cấu trúc 'tendo sofrido' là 'Gerúndio Composto', diễn tả một hành động đã hoàn thành trước hành động của mệnh đề chính. Trong mệnh đề chính, ta thấy cấu trúc 'continuas a sorrir' (bạn tiếp tục mỉm cười) tuân thủ quy tắc chuẩn châu Âu, dùng giới từ 'a' + động từ nguyên mẫu, thay vì 'Gerundio' kiểu Brazil (continuas sorrindo).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
