(Vị trí top_banner)
Hình minh họa títulos
B2
danh từ, Masculino, số nhiều B2 Kinh tế

títulos

[ˈti.tu.luʃ]
chứng khoán
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "títulos" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Instrumentos financeiros que representam uma participação na propriedade de uma empresa (ações), uma relação de credor com uma empresa ou órgão governamental (obrigações) ou direitos de propriedade representados por opções.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Các công cụ tài chính đại diện cho quyền sở hữu trong một công ty (cổ phiếu), mối quan hệ chủ nợ với một công ty hoặc cơ quan chính phủ (trái phiếu), hoặc quyền sở hữu được thể hiện bằng quyền chọn.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Os títulos são uma forma comum de investimento."

    "Chứng khoán là một hình thức đầu tư phổ biến."

  • "Estou a analisar os títulos disponíveis no mercado."

    "Tôi đang phân tích các chứng khoán có sẵn trên thị trường."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

valores mobiliários(chứng khoán)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Luôn ở dạng số nhiều (títulos).

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Masculino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) títulos
Os títulos de dívida pública são considerados investimentos seguros.
(Các chứng khoán nợ công được coi là các khoản đầu tư an toàn.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) títulozinhos
Ela colecionava títulozinhos de livros antigos.
(Cô ấy sưu tầm những tiêu đề nhỏ của những cuốn sách cũ.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)