(Vị trí top_banner)
Hình minh họa transações
B1
Nome Feminino B1 Kinh doanh, Quan hệ

transações

[tɾɐ̃zɐˈsõjʃ]
giao dịch
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "transações" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Relações comerciais ou outras; negócios.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Các mối quan hệ kinh doanh hoặc các mối quan hệ khác; các giao dịch.

Exemplos (Ví dụ)

  • "As transações financeiras da empresa são confidenciais."

    "Các giao dịch tài chính của công ty là bí mật."

  • "Estamos a analisar as transações efetuadas no último trimestre."

    "Chúng tôi đang phân tích các giao dịch được thực hiện trong quý cuối cùng."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

negócios(giao dịch, kinh doanh) operações(hoạt động, giao dịch)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Số nhiều của 'transação' là 'transações' (ões).

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) transações
O número de transações aumentou significativamente este mês.
(O número de transações aumentou significativamente este mês.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) transaçõezinhas
Fizemos umas transaçõezinhas para experimentar a plataforma.
(Fizemos umas transaçõezinhas para experimentar a plataforma.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Vị trí đại từ đứng giữa động từ
  • "Dar-te-ei, com certeza, informações valiosas sobre as transações imobiliárias que estás a efetuar."
    Chắc chắn ta sẽ đưa cho con những thông tin giá trị về các giao dịch bất động sản mà con đang thực hiện.
    Mesóclise ('Dar-te-ei') được dùng vì câu bắt đầu không có từ nào kích hoạt Proclisis. 'Estás a efetuar' là cấu trúc Continuous Aspect, diễn tả hành động đang diễn ra (thực hiện giao dịch). Đại từ 'te' (con) được đặt giữa động từ 'dar' (cho) theo quy tắc Mesóclise.
  • "Aconselhar-te-íamos a procurar um advogado antes de concretizares essas transações complexas."
    Chúng ta khuyên con nên tìm một luật sư trước khi hoàn thành những giao dịch phức tạp này.
    Mesóclise ('Aconselhar-te-íamos') được dùng vì câu bắt đầu không có từ nào kích hoạt Proclisis. Chia động từ ngôi 'tu' (2 số ít) ở thì Condicional. Đại từ 'te' (con) được đặt giữa động từ 'aconselhar' (khuyên) theo quy tắc Mesóclise.
  • "Far-se-ão todas as transações através de uma plataforma segura, garantindo a confidencialidade dos teus dados."
    Tất cả các giao dịch sẽ được thực hiện thông qua một nền tảng an toàn, đảm bảo tính bảo mật dữ liệu của con.
    Mesóclise ('Far-se-ão') được dùng vì câu bắt đầu không có từ nào kích hoạt Proclisis. 'Se' là đại từ phản thân, đi kèm với động từ 'fazer' (làm) để tạo nghĩa bị động. Động từ chia ở ngôi thứ 3 số nhiều ('farão') vì chủ ngữ là 'todas as transações' (tất cả các giao dịch).
Đại từ quan hệ (Que, Quem, Cujo)
  • "As transações que estás a fazer com essa empresa parecem muito arriscadas."
    Những giao dịch mà bạn đang thực hiện với công ty đó có vẻ rất rủi ro.
    Sử dụng 'que' làm đại từ quan hệ thay thế cho 'transações'. 'Estás a fazer' là cấu trúc 'estar a + infinitive' (continuous aspect) chia ở ngôi 'tu'.
  • "O banco, cujas transações internacionais são frequentes, necessita de um sistema de segurança mais robusto."
    Ngân hàng, mà các giao dịch quốc tế của nó diễn ra thường xuyên, cần một hệ thống an ninh mạnh mẽ hơn.
    'Cujas' là đại từ quan hệ sở hữu, chỉ sự sở hữu của ngân hàng đối với các giao dịch quốc tế. 'Transações internacionais' là chủ ngữ số nhiều, nên động từ chia ở ngôi thứ ba số nhiều.
  • "Os clientes a quem confiaste as transações da empresa são de confiança?"
    Những khách hàng mà bạn đã giao phó các giao dịch của công ty có đáng tin cậy không?
    'A quem' là đại từ quan hệ, được sử dụng vì 'confiaste' yêu cầu giới từ 'a' (confiar algo a alguém). 'Confiaste' là dạng chia ở ngôi 'tu' của động từ 'confiar'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)