amaçsızlık
[a.mat͡ʃ.sɯzˈɫɯk]
thiếu mục đích sống
İyi (B2)
Anlam "amaçsızlık" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir hedefi veya amacı olmama durumu; bir şeyi yapacak bir nedenin olmaması.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Trạng thái không có mục tiêu hoặc đích đến; sự thiếu vắng lý do để làm điều gì đó.
Örnekler (Ví dụ)
"Hayatta amaçsızlık hissi çok yıpratıcı olabilir."
"Cảm giác thiếu mục đích sống có thể rất mệt mỏi."
"Gençlerin çoğu gelecekle ilgili amaçsızlık içinde."
"Phần lớn những người trẻ tuổi đang sống thiếu mục đích liên quan đến tương lai."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Cần chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
