(Vị trí top_banner)
Hình minh họa amaçsızlık
B2
İsim B2 Tâm lý học, Triết học, Xã hội học

amaçsızlık

[a.mat͡ʃ.sɯzˈɫɯk]
thiếu mục đích sống
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "amaçsızlık" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir hedefi veya amacı olmama durumu; bir şeyi yapacak bir nedenin olmaması.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trạng thái không có mục tiêu hoặc đích đến; sự thiếu vắng lý do để làm điều gì đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Hayatta amaçsızlık hissi çok yıpratıcı olabilir."

    "Cảm giác thiếu mục đích sống có thể rất mệt mỏi."

  • "Gençlerin çoğu gelecekle ilgili amaçsızlık içinde."

    "Phần lớn những người trẻ tuổi đang sống thiếu mục đích liên quan đến tương lai."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

hedefsizlik(Sự vô định, không có mục tiêu) gayesizlik(Sự vô nghĩa, không có mục đích)

Zıt Anlamlılar

amaçlılık(Sự có mục đích)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cần chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)