(Vị trí top_banner)
Hình minh họa aşağılanmış
B2
sıfat B2 Tâm lý học, Quan hệ xã hội

aşağılanmış

/aʃaːɰɯɫanˈmɯʃ/
cảm thấy bị coi thường
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "aşağılanmış" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Kendisine hak ettiği saygının gösterilmediğini düşünen, küçük düşürülmüş.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Cảm thấy bị xúc phạm hoặc đối xử thiếu tôn trọng mà một người nghĩ rằng mình xứng đáng nhận được.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onun önünde böyle konuşarak beni aşağılanmış hissettirdin."

    "Bạn làm tôi cảm thấy bị coi thường khi nói như vậy trước mặt anh ấy."

  • "Bu haksız eleştirilerle aşağılanmış hissediyorum."

    "Tôi cảm thấy bị coi thường bởi những lời chỉ trích bất công này."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

küçük düşürülmüş(bị hạ thấp) hor görülmüş(bị khinh miệt)

Zıt Anlamlılar

onurlandırılmış(được tôn vinh) saygı duyulmuş(được tôn trọng)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý sự hòa hợp nguyên âm trong các hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)