(Vị trí top_banner)
Hình minh họa Avrupalı
A2
sıfat A2 Địa lý, Chính trị, Văn hóa

Avrupalı

/av.ruˈpa.ɫɯ/
người châu Âu
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "Avrupalı" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Avrupa'ya ait olan veya Avrupa'da yaşayan kimse.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Liên quan đến châu Âu hoặc người dân châu Âu.

Örnekler (Ví dụ)

  • "O, Avrupalı bir sanatçı."

    "Anh ấy là một nghệ sĩ châu Âu."

  • "Avrupalı turistler İstanbul'u ziyaret ediyorlar."

    "Khách du lịch châu Âu đang tham quan Istanbul."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Avrupa kökenli(Gốc châu Âu)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa phối nguyên âm loại -i/-ı/-u/-ü. Ví dụ, 'Avrupalı' tuân theo hòa phối nguyên âm 'ı'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)