ayırıcı
/ɑjɯɾɯdʒɯ/
máy tách
Orta (B1)
Anlam "ayırıcı" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyi veya nesneleri birbirinden ayırmaya yarayan alet veya cihaz.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một vật dùng để tách rời; một thiết bị được sử dụng để tách các thành phần hoặc nguyên liệu.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu ayırıcı, farklı boyutlardaki parçacıkları ayırmak için kullanılır."
"Máy tách này được sử dụng để tách các hạt có kích thước khác nhau."
"Fabrikada kullanılan ayırıcılar, üretim sürecini hızlandırıyor."
"Các máy tách được sử dụng trong nhà máy giúp tăng tốc quá trình sản xuất."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Cần chú ý đến quy tắc hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Cụm danh từ (İsim Tamlamaları)
-
"Petrol rafinerilerinde yağ ayırıcısı kullanılır."Trong các nhà máy lọc dầu, máy tách dầu được sử dụng.Trong cụm danh từ không xác định (Belirtisiz İsim Tamlaması) 'yağ ayırıcısı' (máy tách dầu), từ 'ayırıcı' đóng vai trò danh từ thứ hai (được sở hữu). Hậu tố sở hữu cách ngôi thứ ba '-sı' đã được thêm vào từ 'ayırıcı'. Nguyên âm cuối của 'ayırıcı' là 'ı', nên theo quy tắc hòa phối nguyên âm nhỏ (4-way vowel harmony), hậu tố trở thành '-sı'. Chữ đệm 's' được sử dụng vì nguyên âm 'ı' của từ gốc và nguyên âm 'ı' của hậu tố gặp nhau.
-
"Ayırıcının filtresi tıkandı, bu yüzden bakım yapılması gerekiyor."Bộ lọc của máy tách bị tắc, vì vậy cần phải bảo trì.Trong cụm danh từ xác định (Belirtili İsim Tamlaması) 'ayırıcının filtresi' (bộ lọc của máy tách), từ 'ayırıcı' đóng vai trò danh từ thứ nhất (sở hữu cách). Hậu tố sở hữu cách genitive '-ın' đã được thêm vào từ 'ayırıcı'. Nguyên âm cuối của 'ayırıcı' là 'ı', nên theo quy tắc hòa phối nguyên âm nhỏ, hậu tố trở thành '-ın'. Chữ đệm 'n' được sử dụng vì nguyên âm 'ı' của từ gốc và nguyên âm 'ı' của hậu tố gặp nhau. Từ 'filtre' (bộ lọc) cũng được thêm hậu tố sở hữu cách '-si' (với 's' là chữ đệm và 'i' theo hòa phối nguyên âm).
-
"Yeni nesil kameralarda geliştirilmiş bir renk ayırıcısı bulunmaktadır."Các máy ảnh thế hệ mới có một bộ phân tách màu được cải tiến.Trong cụm danh từ không xác định (Belirtisiz İsim Tamlaması) 'renk ayırıcısı' (bộ phân tách màu), từ 'ayırıcı' đóng vai trò danh từ thứ hai. Hậu tố sở hữu cách ngôi thứ ba '-sı' đã được thêm vào từ 'ayırıcı'. Nguyên âm cuối của 'ayırıcı' là 'ı', nên theo quy tắc hòa phối nguyên âm nhỏ, hậu tố trở thành '-sı'. Chữ đệm 's' được sử dụng vì nguyên âm 'ı' của từ gốc và nguyên âm 'ı' của hậu tố gặp nhau.
Cấu trúc Có và Không có
-
"Bu fabrikada renk ayırıcı var mı?"Có máy phân loại màu nào trong nhà máy này không?Từ 'ayırıcı' không thay đổi vì nó đóng vai trò là bổ ngữ cho 'renk' (màu sắc) và không cần thêm hậu tố nào trong cấu trúc 'var mı?' (có không?).
-
"Ofiste kâğıt ayırıcısı yok."Không có dụng cụ phân loại giấy trong văn phòng.Từ 'ayırıcı' không thay đổi vì nó đóng vai trò là chủ ngữ và không cần thêm hậu tố nào trong cấu trúc 'yok' (không có).
-
"Çiftlikte yumurta ayırıcıları var."Có những máy phân loại trứng ở trang trại.Thêm hậu tố '-ları' (số nhiều) vào 'ayırıcı' để chỉ số lượng nhiều máy phân loại trứng. Hòa âm nguyên âm tuân theo quy tắc lớn (ı -> a).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
