aylak
/ajˈɫak/
liên quan đến mặt trăng
İyi (B2)
Anlam "aylak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Ay ile ilgili, aya ait olan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Liên quan đến mặt trăng.
Örnekler (Ví dụ)
"Ay döngüsü kadınların aylık döngüsüyle yakından ilişkilidir."
"Chu kỳ mặt trăng có liên quan chặt chẽ với chu kỳ hàng tháng của phụ nữ."
"Astronomlar, aylak olayları incelemek için teleskoplarını kullanıyorlar."
"Các nhà thiên văn học sử dụng kính viễn vọng của họ để nghiên cứu các hiện tượng liên quan đến mặt trăng."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt về hòa hợp nguyên âm hay cách (case) trong trường hợp này.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
