bastırılmış
/bastɯɾɯlmɯʃ/
bị kìm nén
İleri (C1)
Anlam "bastırılmış" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Duygusal veya içgüdüsel dürtülerin bilinçli olarak veya bilinçdışı mekanizmalarla engellenmesi veya kontrol altında tutulması durumu.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Bị kìm nén, đè nén; đặc trưng bởi sự kìm hãm vô thức các xung động, mong muốn hoặc cảm xúc.
Örnekler (Ví dụ)
"Bastırılmış öfke zamanla daha büyük sorunlara yol açabilir."
"Cơn giận bị kìm nén có thể dẫn đến những vấn đề lớn hơn theo thời gian."
"Çocuklukta yaşanan travmalar bastırılmış anılara neden olabilir."
"Những chấn thương thời thơ ấu có thể gây ra những ký ức bị kìm nén."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này. Tính từ này thường được sử dụng để mô tả trạng thái cảm xúc hoặc tâm lý.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
