bölünmek
/bœlynˈmec/
chia cho
Orta (B1)
Anlam "bölünmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir bütünün parçalara ayrılması veya bir sayının başka bir sayıya oranının bulunması.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Được chia cho. Chỉ phép toán chia trong toán học.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu elma ikiye bölündü."
"Quả táo này đã bị chia làm đôi."
"On sayısı beşe bölündüğünde sonuç iki çıkar."
"Khi số mười bị chia cho năm, kết quả là hai."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'bölünmek' (bị chia) là dạng bị động của 'bölmek' (chia). Lưu ý sự hòa hợp nguyên âm trong các hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
-
"Bu hücre her saniye ikiye bölünür."Tế bào này tự chia làm hai mỗi giây.Từ 'bölünmek' được chia thành 'bölünür'. Hậu tố Geniş Zaman '-ür' được thêm vào gốc động từ 'bölün-'. Nguyên âm cuối của gốc là 'ü', theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (E-type) thì hậu tố phải có nguyên âm 'ü'.
-
"Matematikte, her çift sayı ikiye tam bölünür."Trong toán học, mọi số chẵn đều chia hết cho hai.Từ 'bölünmek' được chia thành 'bölünür'. Hậu tố Geniş Zaman '-ür' được thêm vào gốc động từ 'bölün-'. Nguyên âm cuối của gốc là 'ü', theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (E-type) thì hậu tố phải có nguyên âm 'ü'.
-
"Bazı bitkiler, köklerinden bölünür ve böylece yeni bitkiler oluşur."Một số loài thực vật được tách ra từ rễ của chúng, và do đó, những cây mới được hình thành.Từ 'bölünmek' được chia thành 'bölünür'. Hậu tố Geniş Zaman '-ür' được thêm vào gốc động từ 'bölün-'. Nguyên âm cuối của gốc là 'ü', theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (E-type) thì hậu tố phải có nguyên âm 'ü'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
