dayalı
/dɑjɑˈɫɯ/
dựa trên
İyi (B2)
Anlam "dayalı" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeye yaslanarak, bir şeyi temel alarak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Dựa trên điều gì đó; lấy cái gì đó làm nền tảng.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu karar, mevcut verilere dayalı."
"Quyết định này dựa trên dữ liệu hiện có."
"Film, gerçek bir hikayeye dayalı."
"Bộ phim dựa trên một câu chuyện có thật."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Đi với cách Ablative ( -DAn / -TAn)
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
