(Vị trí top_banner)
Hình minh họa derviş
B2
isim B2 Tôn giáo (Công giáo)

derviş

/deɾˈviʃ/
tu sĩ dòng khất sĩ
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "derviş" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Kendini Tanrı'ya adamış, dünya zevklerinden elini eteğini çekmiş, bir tarikatın kurallarına göre yaşayan erkek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một thành viên nam của một dòng tu tôn giáo theo nguyên tắc khất thực (sống bằng sự bố thí).

Örnekler (Ví dụ)

  • "Dervişler zikir yaparken kendilerinden geçerler."

    "Các tu sĩ dòng khất sĩ trở nên xuất thần khi thực hiện zikir (nghi lễ tưởng niệm)."

  • "O, genç yaşta derviş olmaya karar verdi."

    "Anh ấy đã quyết định trở thành tu sĩ dòng khất sĩ khi còn trẻ."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

abdal(người khổ hạnh) ermiş(người giác ngộ)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Từ này không có ngoại lệ về hòa âm nguyên âm. Khi sử dụng với các hậu tố cách, cần chú ý đến hòa âm nguyên âm và sự biến đổi phụ âm.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) derviş
O bir derviş.
(Anh ấy là một thầy tu khổ hạnh.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) dervişi
Dervişi gördüm.
(Tôi đã nhìn thấy thầy tu khổ hạnh.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) dervişe
Dervişe yardım ettim.
(Tôi đã giúp đỡ thầy tu khổ hạnh.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) dervişte
Dervişte bilgelik var.
(Có sự thông thái ở thầy tu khổ hạnh.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) dervişten
Dervişten ders aldım.
(Tôi đã học được một bài học từ thầy tu khổ hạnh.)
Plural (Çoğul) dervişler
Dervişler zikrediyor.
(Các thầy tu khổ hạnh đang tụng niệm.)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động trạng từ thời gian (-ince)
  • "Dervişi görünce, kalbinde tarif edilemez bir huzur hissetti."
    Khi nhìn thấy vị dervish, anh ấy cảm thấy một sự bình yên không thể tả trong lòng.
    Hậu tố chỉ định cách '-i' (belirtme hâli) được thêm vào 'derviş' để biến nó thành tân ngữ trực tiếp (ai/cái gì bị nhìn thấy). Hậu tố là '-i' vì nguyên âm cuối trong 'derviş' là 'i', tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm.
  • "Dervişe yaklaşınca, onun bilgeliğinden yayılan sıcaklığı hemen anladılar."
    Khi đến gần vị dervish, họ ngay lập tức hiểu được sự ấm áp tỏa ra từ trí tuệ của ông.
    Hậu tố chỉ hướng '-e' (yönelme hâli) được thêm vào 'derviş' để chỉ hành động 'tiến đến/lại gần' vị dervish. Hậu tố là '-e' vì nguyên âm cuối của 'derviş' là 'i' (nguyên âm hàng trước).
  • "Dervişlerin sohbetini dinleyince, dünya malının ne kadar geçici olduğunu fark etti."
    Khi lắng nghe cuộc trò chuyện của các vị dervish, anh nhận ra tài sản thế gian phù du đến nhường nào.
    Từ 'derviş' được thêm hai hậu tố: hậu tố số nhiều '-ler' và hậu tố sở hữu cách '-in' (tamlayan eki). 'derviş-ler-in' có nghĩa là 'của các vị dervish'. Hậu tố '-ler' và '-in' đều tuân thủ hòa phối nguyên âm với nguyên âm 'i' trong từ gốc.
Thể bị động
  • "Dervişler tarafından semah töreni yapıldı."
    Lễ Sema đã được thực hiện bởi các dervish.
    Hậu tố '-ler' (số nhiều) được thêm vào 'derviş' để chỉ nhiều dervish. Sau đó, 'tarafından' được thêm vào để chỉ tác nhân của hành động ở thể bị động. 'Yapıldı' là dạng bị động của động từ 'yapmak' (làm).
  • "Bu manzumeler ünlü dervişin şiirlerinden seçildi."
    Những bài thơ này đã được chọn từ các bài thơ của vị dervish nổi tiếng.
    Hậu tố '-in' (sở hữu cách) được thêm vào 'derviş' để chỉ sự sở hữu (của dervish). Quy tắc hòa âm nguyên âm lớn được tuân thủ ('i' -> 'i'). 'Şiirlerinden seçildi' là cấu trúc bị động.
  • "Dervişe saygı duyuldu."
    Dervish đã được tôn trọng.
    Hậu tố '-e' (đối cách) được thêm vào 'derviş' để chỉ đối tượng nhận hành động. Quy tắc hòa âm nguyên âm nhỏ được tuân thủ ('i' -> 'e'). 'Duyuldu' là dạng bị động của động từ 'duymak' (nghe, cảm nhận).
(Vị trí vocab_tab4_inline)