(Vị trí top_banner)
Hình minh họa dış görünüş
B1
İsim B1 Xã hội học, Tâm lý học, Thẩm mỹ

dış görünüş

/dɯʃ ɟœɾyˈnyʃ/
vẻ đẹp hình thức
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "dış görünüş" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir kişinin veya nesnenin dışarıdan algılanan nitelikleri, fiziki görünümü.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Vẻ đẹp bên ngoài, vẻ đẹp hình thể của một người hoặc vật; ngoại hình.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onun dış görünüşü her zaman çok bakımlıdır."

    "Vẻ đẹp hình thức của cô ấy lúc nào cũng rất chỉn chu."

  • "Dış görünüş aldatıcı olabilir; önemli olan iç güzelliktir."

    "Vẻ đẹp hình thức có thể đánh lừa; điều quan trọng là vẻ đẹp tâm hồn."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

fiziki görünüm(vẻ ngoài thể chất) bedensel görünüm(vẻ ngoài cơ thể)

Zıt Anlamlılar

iç güzellik(vẻ đẹp tâm hồn)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cần chú ý đến hòa hợp nguyên âm khi sử dụng từ này trong các cụm từ hoặc câu dài hơn.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)