(Vị trí top_banner)
Hình minh họa Doğu
A2
İsim, Sıfat A2 Văn hóa, Địa lý, Lịch sử

Doğu

[doːˈu]
Phương Đông
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "Doğu" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Güneşin doğduğu yön; Asya kıtası ve bu kıtanın kültürünü taşıyan ülkeler.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Thuộc về, đến từ hoặc có đặc điểm của phương Đông.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Doğu kültürü Batı kültüründen farklıdır."

    "Văn hóa phương Đông khác với văn hóa phương Tây."

  • "Türkiye'nin doğu illerinde kışlar çok sert geçer."

    "Mùa đông ở các tỉnh miền đông Thổ Nhĩ Kỳ rất khắc nghiệt."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Şark(Phương Đông (cổ))

Zıt Anlamlılar

Batı(Phương Tây)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Khi là danh từ chỉ phương hướng, viết hoa chữ cái đầu: Doğu. Khi là tính từ, quy tắc hòa hợp nguyên âm có thể ảnh hưởng đến hậu tố đi kèm.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) Doğu
Türkiye'nin doğusu çok güzel.
(Miền đông của Thổ Nhĩ Kỳ rất đẹp.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) Doğuyu
Doğuyu keşfetmek istiyorum.
(Tôi muốn khám phá miền đông.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) Doğuya
Doğuya seyahat etmek heyecan verici.
(Du lịch về phía đông thật thú vị.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) Doğuda
Doğuda hayat daha sakindir.
(Cuộc sống ở phía đông yên bình hơn.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) Doğudan
Doğudan batıya doğru göç ediyorlar.
(Họ đang di cư từ đông sang tây.)
Plural (Çoğul) Doğular
Türkiye'de birçok farklı Doğu vardır.
(Có rất nhiều vùng 'Đông' khác nhau ở Thổ Nhĩ Kỳ.)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Xuất phát cách (Từ đâu)
  • "Gezginler, Doğu'dan gelen baharatlarla zenginleşti."
    Những nhà thám hiểm đã trở nên giàu có nhờ các loại gia vị đến từ phương Đông.
    Hậu tố '-dan' đã được thêm vào từ 'Doğu'. Nguyên âm cuối của 'Doğu' là 'u', theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (A-harmony), hậu tố xuất phát cách được chọn là '-dan'. Không cần biến âm phụ âm hay âm đệm vì 'Doğu' kết thúc bằng nguyên âm và hậu tố bắt đầu bằng phụ âm 'd'.
  • "Bu hikaye, Doğu'dan bize aktarılan eski bir efsanedir."
    Câu chuyện này là một truyền thuyết cổ xưa được truyền lại cho chúng ta từ phương Đông.
    Hậu tố '-dan' đã được thêm vào từ 'Doğu'. Nguyên âm cuối của 'Doğu' là 'u', theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (A-harmony), hậu tố xuất phát cách được chọn là '-dan'. Không cần biến âm phụ âm hay âm đệm vì 'Doğu' kết thúc bằng nguyên âm và hậu tố bắt đầu bằng phụ âm 'd'.
  • "Sanatçı, eserlerinde Doğu'dan ilham alan motifler kullandı."
    Nghệ sĩ đã sử dụng các họa tiết lấy cảm hứng từ phương Đông trong các tác phẩm của mình.
    Hậu tố '-dan' đã được thêm vào từ 'Doğu'. Nguyên âm cuối của 'Doğu' là 'u', theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (A-harmony), hậu tố xuất phát cách được chọn là '-dan'. Không cần biến âm phụ âm hay âm đệm vì 'Doğu' kết thúc bằng nguyên âm và hậu tố bắt đầu bằng phụ âm 'd'.
Động tính từ hiện tại (-an)
  • "Doğu'ya bakan evler sabah güneşiyle aydınlanır."
    Những ngôi nhà hướng về phía Đông được chiếu sáng bởi ánh mặt trời buổi sáng.
    Thêm hậu tố '-ya' (dạng biến đổi của '-a' vì nguyên âm cuối 'u' tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn) vào 'Doğu' để chỉ hướng, có nghĩa là 'về phía Đông'. 'Bakan' là động tính từ hiện tại của động từ 'bakmak' (nhìn, hướng).
  • "Doğu'dan gelen tüccarlar ipek ve baharat getiriyor."
    Những thương nhân đến từ phương Đông mang theo lụa và gia vị.
    Thêm hậu tố '-dan' vào 'Doğu' để chỉ nơi xuất xứ, có nghĩa là 'từ phương Đông'. 'Gelen' là động tính từ hiện tại của động từ 'gelmek' (đến).
  • "Doğu'nun kadim bilgeliği hala ilham veriyor."
    Sự uyên bác cổ xưa của phương Đông vẫn truyền cảm hứng.
    Thêm hậu tố '-nun' (dạng biến đổi của '-ın' vì nguyên âm cuối 'u' tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm nhỏ và có âm đệm 'n' để nối hai nguyên âm) vào 'Doğu' để chỉ sở hữu, có nghĩa là 'của phương Đông'.
Hậu tố sở hữu
  • "Doğu'nun kültürü çok zengin."
    Văn hóa của phương Đông rất phong phú.
    Thêm hậu tố sở hữu '-nun' (của) vào 'Doğu'. Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn áp dụng (u -> u). Vì 'Doğu' kết thúc bằng nguyên âm, cần thêm âm đệm 'n'.
  • "Doğu'daki şehirler çok eski."
    Các thành phố ở phía Đông rất cổ kính.
    Thêm hậu tố '-daki' (ở/tại) vào 'Doğu'. Quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ áp dụng (u -> a).
  • "Doğu'su benim için çok önemli."
    Phía Đông của nó rất quan trọng đối với tôi.
    Thêm hậu tố sở hữu ngôi thứ ba số ít '-su' (của nó) vào 'Doğu'. Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn áp dụng (u -> u). Vì 'Doğu' kết thúc bằng nguyên âm, không cần âm đệm.
Thể giả định (Mong muốn)
  • "Biz Doğu'ya gidelim."
    Chúng ta hãy đi về phía Đông.
    Từ 'Doğu' đã được thêm hậu tố định hướng '-ya' (dative case) để chỉ 'hướng đến phía Đông'. Hậu tố này tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (u → a) và sử dụng âm đệm 'y' giữa hai nguyên âm.
  • "Umarım Doğu'nun gizemli atmosferini deneyimleyelim."
    Tôi mong chúng ta trải nghiệm bầu không khí huyền bí của phương Đông.
    Từ 'Doğu' đã được thêm hậu tố sở hữu cách '-nun' (genitive case) để chỉ 'của phương Đông'. Hậu tố này tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm nhỏ (u → u) và sử dụng âm đệm 'n' vì từ gốc kết thúc bằng nguyên âm.
  • "Gelin, Doğu'yu kadim kültürüyle birlikte keşfedelim."
    Hãy cùng khám phá phương Đông với nền văn hóa cổ xưa của nó.
    Từ 'Doğu' đã được thêm hậu tố tân ngữ xác định '-yu' (accusative case) để chỉ 'phương Đông' là đối tượng của hành động. Hậu tố này tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm nhỏ (u → u) và sử dụng âm đệm 'y' giữa hai nguyên âm.
(Vị trí vocab_tab4_inline)