(Vị trí top_banner)
Hình minh họa düğümlü
B1
sıfat B1 Tổng quát

düğümlü

/dyˈːymlʏ/
bị thắt nút
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "düğümlü" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Düğümü olan veya çok sayıda düğümü bulunan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Bị thắt nút hoặc có nhiều nút.

Örnekler (Ví dụ)

  • "İpteki düğümlü kısımları çözmek çok zordu."

    "Rất khó để gỡ những phần bị thắt nút trên sợi dây."

  • "Düğümlü bir iple paket bağlamaya çalıştım ama başaramadım."

    "Tôi đã cố gắng buộc một gói hàng bằng một sợi dây bị thắt nút nhưng không thành công."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

düğümsüz(không bị thắt nút)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hòa hợp nguyên âm: 'düğüm' (nút) + '-lü' (có/với) tạo thành 'düğümlü'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)