elinde
/e.lin.de/
trong tay
Temel (A2)
Anlam "elinde" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Birinin mülkiyetinde veya kontrolünde olmak; şu anda ele alınıyor veya değerlendiriliyor.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Trong sự sở hữu hoặc kiểm soát của ai đó; hiện đang được giải quyết hoặc xem xét.
Örnekler (Ví dụ)
"Şu anda bu proje benim elimde."
"Hiện tại dự án này đang nằm trong tay tôi."
"Bütün yetki artık onun elinde."
"Mọi quyền hành giờ nằm trong tay anh ta."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Sử dụng cách locative (-de, -da, -te, -ta) để chỉ vị trí hoặc trạng thái.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
