(Vị trí top_banner)
Hình minh họa etkisizlik
B2
İsim B2 Chính trị, Kinh tế, Xã hội

etkisizlik

/etˈkɪsiːzlik/
thiếu ảnh hưởng
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "etkisizlik" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Etkisi olmama durumu, güçsüzlük.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tình trạng hoặc sự thật không có ảnh hưởng hoặc quyền lực.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Hükümetin bu konudaki etkisizliği büyük tepkilere yol açtı."

    "Sự thiếu ảnh hưởng của chính phủ trong vấn đề này đã gây ra những phản ứng dữ dội."

  • "İlaç, ağrıyı gidermede etkisiz kaldı."

    "Thuốc đã không có hiệu quả trong việc giảm đau."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

güçsüzlük(sự yếu đuối) nüfuzsuzluk(sự không có uy thế)

Zıt Anlamlılar

etkililik(tính hiệu quả) güçlülük(sự mạnh mẽ)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)