(Vị trí top_banner)
Hình minh họa gevşetilmiş
B2
Sıfat-fiil (Geçmiş zaman) B2 Tổng quát

gevşetilmiş

/ɟev.ʃe.til.ˈmiʃ/
đã được nới lỏng
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "gevşetilmiş" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Gevşetmek fiilinin edilgen çatılı geçmiş zaman sıfat-fiili.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đã nới lỏng, làm lỏng ra, làm bớt chặt.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Kemerim biraz sıkıydı, bu yüzden biraz gevşetilmişti."

    "Thắt lưng của tôi hơi chật, vì vậy nó đã được nới lỏng một chút."

  • "Kısıtlamalar geçen hafta gevşetilmiş."

    "Các hạn chế đã được nới lỏng vào tuần trước."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

sıkılaştırılmış(đã được thắt chặt)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Sıfat-fiiller cümle içinde sıfat gibi kullanılırlar. Gevşetmek fiili geçişli bir fiildir.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Khả năng (Có thể làm gì)
  • "Bu gergin ip, daha fazla gevşetilebilir mi?"
    Sợi dây căng này có thể được nới lỏng thêm nữa không?
    Từ gốc 'gevşetmek' (nới lỏng) được biến đổi: đầu tiên thêm hậu tố bị động '-il-' (theo hòa phối nguyên âm nhỏ vì nguyên âm cuối của gốc là 'e' nên chọn 'i', tạo thành 'gevşetil-'); sau đó thêm hậu tố khả năng '-ebil-' (luôn là 'e' khi kết hợp với dạng bị động 'gevşetil-') và cuối cùng là hậu tố thì aorist '-ir' (theo hòa phối nguyên âm nhỏ vì nguyên âm cuối của 'gevşetilebil-' là 'i', tạo thành 'gevşetilebilir'). Dạng 'gevşetilebilir' này vừa thể hiện tính bị động (như trong 'gevşetilmiş') vừa thể hiện khả năng.
  • "Bu eski mekanizma, artık kolayca gevşetilemez."
    Cơ chế cũ này giờ không thể được nới lỏng dễ dàng nữa.
    Từ gốc 'gevşetmek' được biến đổi: thêm hậu tố bị động '-il-' (tạo thành 'gevşetil-'), sau đó thêm hậu tố khả năng phủ định '-eme-' (kết hợp của khả năng và phủ định, luôn là 'eme' sau 'il') và cuối cùng là hậu tố thì aorist phủ định '-z' (tạo thành 'gevşetilemez'). Các hậu tố tuân thủ hòa phối nguyên âm tương ứng.
  • "Bu tür bir düğüm, uygun teknikle kolayca gevşetilebilir."
    Loại nút thắt này có thể dễ dàng được nới lỏng bằng kỹ thuật thích hợp.
    Tương tự như ví dụ 1, từ gốc 'gevşetmek' (nới lỏng) được biến đổi thành 'gevşetilebilir' (có thể được nới lỏng) thông qua việc thêm hậu tố bị động '-il-', hậu tố khả năng '-ebil-' và thì aorist '-ir'. Quá trình chắp dính này tuân thủ tất cả các quy tắc hòa phối nguyên âm và không có biến âm phụ âm hay âm đệm nào cần thiết trong trường hợp này.
Động trạng từ thời gian (-ince)
  • "Kravat biraz gevşetilince daha rahat nefes alabildi."
    Khi chiếc cà vạt được nới lỏng một chút, anh ấy đã có thể thở dễ dàng hơn.
    Từ 'gevşetilmiş' có gốc động từ bị động là 'gevşetil-'. Hậu tố '-ince' được thêm vào gốc này. Vì nguyên âm cuối của gốc là 'i', theo quy tắc hòa phối nguyên âm 4 chiều (e,i -> i), hậu tố phải là '-ince', tạo thành 'gevşetilince'.
  • "Pandemi kuralları gevşetilince turizm sektörü yeniden canlandı."
    Khi các quy định về đại dịch được nới lỏng, ngành du lịch đã phục hồi trở lại.
    Gốc động từ bị động 'gevşetil-' kết hợp với hậu tố động trạng từ. Quy tắc hòa phối nguyên âm yêu cầu dùng '-ince' vì nguyên âm cuối của gốc ('i') thuộc nhóm nguyên âm mỏng, phía trước.
  • "Yoğun bir antrenmandan sonra kaslar gevşetilince kramp riski azalır."
    Sau một buổi tập luyện cường độ cao, khi các cơ bắp được thả lỏng, nguy cơ bị chuột rút sẽ giảm đi.
    Để tạo động trạng từ chỉ thời gian, ta sử dụng gốc động từ bị động 'gevşetil-' và thêm hậu tố '-ince'. Sự lựa chọn hậu tố '-ince' tuân thủ nghiêm ngặt quy tắc hòa phối nguyên âm dựa trên nguyên âm cuối cùng của gốc động từ là 'i'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)