(Vị trí top_banner)
Hình minh họa girintili
B1
sıfat B1 Tin học, Ngôn ngữ học

girintili

/ɡiɾintili/
thụt vào
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "girintili" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir metinde, ilk satırı diğer satırlardan daha içeride başlayan (paragraf).

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Bị thụt vào, thụt lề; có dòng đầu tiên thụt vào sâu hơn so với các dòng còn lại (của một đoạn văn).

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu paragraf girintili olmalı."

    "Đoạn văn này nên được thụt vào."

  • "Girintili yazmak, metnin okunabilirliğini artırır."

    "Việc viết thụt vào giúp tăng khả năng đọc của văn bản."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

içe doğru(Hướng vào trong)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý về hòa hợp nguyên âm: 'girinti' (danh từ gốc) có nguyên âm 'i' (ince - hẹp), do đó hậu tố '-li' được chọn thay vì '-lu', '-lü', '-lı'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) girintili
Bu metin girintili.
(Văn bản này được thụt vào.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) girintiliyi
Girintiliyi beğendim.
(Tôi thích phần thụt vào.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) girintiliye
Girintiliye dikkat et.
(Hãy chú ý đến phần thụt vào.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) girintilide
Girintilide bir hata var.
(Có một lỗi trong phần thụt vào.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) girintiliden
Girintiliden sonra başla.
(Bắt đầu sau phần thụt vào.)
Plural (Çoğul) girintililer
Girintililer daha düzenli görünüyor.
(Các phần thụt vào trông có trật tự hơn.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)