(Vị trí top_banner)
Hình minh họa hariç
B1
edat B1 Tổng quát

hariç

/haˈritʃ/
không bao gồm
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "hariç" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Dışında bırakarak, kapsamına almayarak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không bao gồm; ngoại trừ.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Pazar hariç her gün çalışıyorum."

    "Tôi làm việc mỗi ngày, ngoại trừ Chủ nhật."

  • "Bu fiyata KDV hariçtir."

    "Giá này chưa bao gồm VAT."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

dışında(bên ngoài, ngoài) gayrı(ngoại trừ (cổ))

Zıt Anlamlılar

dahil(bao gồm)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Đi với cách Ablative (-(d)An)

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)