Hükümdar
/hyˈcymdaɾ/
Kẻ thống trị
İyi (B2)
Anlam "Hükümdar" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
En güçlü veya en başarılı kişi veya kuruluş.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một người hoặc tổ chức quyền lực nhất hoặc thành công nhất.
Örnekler (Ví dụ)
"Osmanlı İmparatorluğu'nun hükümdarları güçlü liderlerdi."
"Các nhà thống trị của Đế chế Ottoman là những nhà lãnh đạo mạnh mẽ."
"Şirketin hükümdarı, yenilikçi stratejileriyle tanınıyor."
"Kẻ thống trị của công ty được biết đến với các chiến lược đổi mới."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Hòa hợp nguyên âm tuân theo quy tắc 'a, ı, o, u' đi với 'a, ı, o, u' và 'e, i, ö, ü' đi với 'e, i, ö, ü'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | Hükümdar |
Hükümdar adil olmalıdır.
(Nhà vua phải công bằng.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | Hükümdarı |
Halk hükümdarı seviyor.
(Người dân yêu nhà vua.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | Hükümdara |
Elçiler hükümdara hediyeler getirdi.
(Các đại sứ đã mang quà đến cho nhà vua.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | Hükümdarda |
Hükümdarda büyük bir güç var.
(Nhà vua có một quyền lực lớn.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | Hükümdardan |
Halk hükümdardan adalet bekliyor.
(Người dân mong đợi sự công bằng từ nhà vua.) |
| Plural (Çoğul) | Hükümdarlar |
Geçmişte birçok hükümdarlar savaşmıştır.
(Trong quá khứ, nhiều vị vua đã chiến đấu.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
