ima
/iːma/
ý nghĩa ngụ ý
İyi (B2)
Anlam "ima" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Dolaylı olarak ifade edilen, üstü kapalı anlam.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một ý nghĩa được gợi ý hoặc ngụ ý nhưng không được diễn đạt một cách trực tiếp hoặc rõ ràng.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu sözlerin altında derin bir ima yatıyor."
"Ẩn sau những lời này là một ý nghĩa ngụ ý sâu sắc."
"Yazar, eserinde birçok imayla toplumsal sorunlara değiniyor."
"Trong tác phẩm của mình, nhà văn đề cập đến các vấn đề xã hội bằng nhiều ý nghĩa ngụ ý."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý sự hòa hợp nguyên âm khi từ này kết hợp với các hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
