indirgeme
/in.diɾˈdʒe.me/
sự khử oxy
İleri (C1)
Anlam "indirgeme" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir maddenin elektron kazanması veya oksidasyon sayısının azalması olayı.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một phản ứng hóa học trong đó một chất nhận thêm electron hoặc số oxy hóa của nó giảm xuống. Trong bối cảnh 'sự khử oxy', nó thường đề cập đến bán phản ứng trong đó oxy nhận thêm electron.
Örnekler (Ví dụ)
"Kimyasal reaksiyonlarda indirgeme, bir atomun veya iyonun elektron kazanmasıdır."
"Trong các phản ứng hóa học, sự khử oxy là sự thu hút electron của một nguyên tử hoặc ion."
"Demir oksidin demire indirgenmesi önemli bir metalurji işlemidir."
"Sự khử oxit sắt thành sắt là một quá trình luyện kim quan trọng."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý sự hòa hợp nguyên âm trong các hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
-
"Bir madde elektron alarak indirgemeye uğrar."Một chất trải qua quá trình khử (giảm) bằng cách nhận điện tử.Hậu tố '-ye' (dạng dative) đã được thêm vào từ 'indirgeme'. Nguyên âm cuối của 'indirgeme' là 'e', do đó hậu tố dative phù hợp là '-e' (theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn). Âm đệm 'y' được sử dụng vì 'e' (nguyên âm cuối của từ) gặp 'e' (nguyên âm đầu của hậu tố).
-
"Metalurjide, cevherden saf metal elde etmek için genellikle termal indirgemeyi uygularlar."Trong luyện kim, họ thường áp dụng quá trình khử nhiệt để thu được kim loại tinh khiết từ quặng.Hậu tố '-yi' (dạng accusative) đã được thêm vào từ 'indirgeme'. Nguyên âm cuối của 'indirgeme' là 'e', do đó hậu tố accusative phù hợp là '-i' (theo quy tắc hòa phối nguyên âm nhỏ). Âm đệm 'y' được sử dụng vì 'e' (nguyên âm cuối của từ) gặp 'i' (nguyên âm đầu của hậu tố).
-
"Birçok biyokimyasal reaksiyon, enerjiyi serbest bırakmak için bir indirgemeyle başlar."Nhiều phản ứng sinh hóa bắt đầu bằng một quá trình khử để giải phóng năng lượng.Hậu tố '-yle' (dạng công cụ/kết hợp, từ 'ile') đã được thêm vào từ 'indirgeme'. Nguyên âm cuối của 'indirgeme' là 'e', do đó 'ile' biến đổi thành '-yle' (theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn). Âm đệm 'y' được sử dụng vì 'e' (nguyên âm cuối của từ) gặp 'e' (nguyên âm của hậu tố 'ile').
Thuộc cách (Sở hữu)
-
"Demirin indirgenmesinin önemi büyüktür."Tầm quan trọng của sự khử sắt là rất lớn.Thêm hậu tố '-in' vào 'indirgeme' để tạo thành 'indirgenmesinin', biểu thị sở hữu (sự khử CỦA sắt). Quy tắc hòa âm nguyên âm lớn được tuân thủ.
-
"Bu pilin indirgemesi çok hızlı gerçekleşiyor."Sự khử của pin này diễn ra rất nhanh.Thêm hậu tố '-si' vào 'indirgeme' để tạo thành 'indirgemesi', biểu thị sở hữu (sự khử CỦA pin). Âm 's' là âm đệm giữa hai nguyên âm.
-
"Doğadaki azotun indirgenmesi, bitkiler için hayati öneme sahiptir."Sự khử nitơ trong tự nhiên có tầm quan trọng sống còn đối với thực vật.Thêm hậu tố '-i' vào 'indirgeme' để tạo thành 'indirgemesi', biểu thị sở hữu (sự khử CỦA nitơ). Quy tắc hòa âm nguyên âm nhỏ được tuân thủ.
Vị trí cách (Ở đâu)
-
"Kimyasal tepkimelerde indirgemede elektron alışverişi gerçekleşir."Sự trao đổi electron xảy ra trong quá trình khử trong các phản ứng hóa học.Thêm hậu tố '-de' vào 'indirgeme' để biểu thị vị trí (ở đâu) trong quá trình khử. Vì 'indirgeme' kết thúc bằng nguyên âm 'e', không cần âm đệm.
-
"Bu pilde indirgemede bakır iyonları çözeltiden ayrılır."Trong pin này, các ion đồng tách ra khỏi dung dịch trong quá trình khử.Thêm hậu tố '-de' vào 'indirgeme' để biểu thị vị trí (ở đâu) trong quá trình khử. Vì 'indirgeme' kết thúc bằng nguyên âm 'e', không cần âm đệm.
-
"İndirgemede bir atom veya iyon elektron kazanır."Trong quá trình khử, một nguyên tử hoặc ion nhận thêm electron.Thêm hậu tố '-de' vào 'indirgeme' để biểu thị vị trí (ở đâu) trong quá trình khử. Vì 'indirgeme' kết thúc bằng nguyên âm 'e', không cần âm đệm.
Cụm danh từ (İsim Tamlamaları)
-
"Kimyasal reaksiyonlarda indirgemenin önemi büyüktür."Trong các phản ứng hóa học, tầm quan trọng của sự khử là rất lớn.Từ 'indirgeme' (sự khử) đã được thêm hậu tố sở hữu cách (Genitive Suffix) '-nin'. Âm đệm 'n' được thêm vào vì từ gốc kết thúc bằng nguyên âm ('e') và hậu tố bắt đầu bằng nguyên âm. Hậu tố '-in' tuân thủ hài hòa nguyên âm nhỏ (e → i).
-
"Organik kimyada, bileşiklerin elektron indirgemesi sıkça incelenen bir konudur."Trong hóa học hữu cơ, sự khử electron của các hợp chất là một chủ đề thường xuyên được nghiên cứu.Từ 'indirgeme' (sự khử) đã được thêm hậu tố sở hữu cách ngôi thứ 3 số ít (Possessive Suffix) '-si'. Âm đệm 's' được thêm vào vì từ gốc kết thúc bằng nguyên âm ('e') và hậu tố bắt đầu bằng nguyên âm. Hậu tố '-i' tuân thủ hài hòa nguyên âm nhỏ (e → i).
-
"Çevresel kirlilik üzerindeki elektron indirgemesinin etkisi büyük önem taşımaktadır."Ảnh hưởng của sự khử electron đối với ô nhiễm môi trường có tầm quan trọng lớn.Đây là một cụm danh từ chuỗi. Từ 'indirgeme' (sự khử) đầu tiên được thêm hậu tố sở hữu cách ngôi thứ 3 số ít '-si' (tạo thành 'indirgemesi'), với 's' là âm đệm và '-i' tuân thủ hài hòa nguyên âm nhỏ (e → i). Sau đó, 'indirgemesi' tiếp tục được thêm hậu tố sở hữu cách '-nin' để trở thành chủ sở hữu trong cụm danh từ chuỗi, với 'n' là âm đệm và '-in' tuân thủ hài hòa nguyên âm nhỏ (i → i).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
