iştahsızlık
/iʃ.taːh.sɯzˈɫɯk/
thiếu cảm giác thèm ăn
Orta (B1)
Anlam "iştahsızlık" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Yemek yeme isteğinin azalması veya hiç olmaması durumu.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tình trạng khi ai đó giảm ham muốn ăn uống; giảm cảm giác đói.
Örnekler (Ví dụ)
"Son günlerde iştahsızlık çekiyorum, hiçbir şey yemek istemiyorum."
"Dạo gần đây tôi bị thiếu cảm giác thèm ăn, không muốn ăn bất cứ thứ gì."
"Doktor, iştahsızlığın nedenini anlamak için bazı testler yaptı."
"Bác sĩ đã thực hiện một số xét nghiệm để hiểu nguyên nhân của việc thiếu cảm giác thèm ăn."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc 'büyük ünlü uyumu' (hài hòa nguyên âm rộng).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
